ruined

adj/ˈruː.ɪnd//ˈɹuɪnd/
  1. 1.

    đổ nát

    In a state of ruin; dilapidated.

    Từ này được dùng để miêu tả trạng thái vật lý của các công trình kiến trúc, không dùng cho người bị phá sản hay nghiện ngập.

    • At the west end of the street is the ruined 13th-century hospice, known locally as Pilgrims' Rest.
    • We visited a ruined temple on the outskirts of the city.Chúng tôi đã ghé thăm một ngôi đền đổ nát ở ngoại ô thành phố.
  2. 2.

    phá sản

    Bankrupt.

    Trong tiếng Việt, 'phá sản' thường được dùng như một động từ hoặc tính từ để chỉ trạng thái tài chính, không cần dùng thêm từ chỉ loại.

    • He was completely ruined after the company lost money.Ông ấy đã hoàn toàn phá sản sau khi công ty làm ăn thua lỗ.
  3. 3.

    phê

    incapacitated by drugs or alcohol

    Từ 'phê' thường được dùng cho cả ma túy và rượu, trong khi 'say bí tỉ' chỉ dùng cho rượu.

    • He was so ruined that he couldn't even stand up.Anh ấy phê đến mức không đứng vững được nữa.