seeing

adj/ˈsiː.ɪŋ/
  1. 1.

    có thị lực

    Having vision; not blind.

    Trong tiếng Việt, từ 'có thị lực' thường dùng để chỉ tình trạng y tế hoặc khả năng nhìn nói chung, trong khi 'sáng mắt' mang tính khẩu ngữ và đôi khi có nghĩa bóng.

    • Sighted people often do not fully understand the difficulties faced by the visually impaired.Những người có thị lực thường không hiểu hết những khó khăn của người khiếm thị.

seeing

noun/ˈsiː.ɪŋ/
  1. 1.

    thị giác

    The act or fact of perceiving something with the eyes; eyesight.

    Trong tiếng Việt, từ 'thị giác' thường được dùng để chỉ khả năng nhìn nói chung, trong khi 'khả năng nhìn' nhấn mạnh vào năng lực của một cá nhân cụ thể.

    • To such perceivings we give names like these: seeings, hearings, smellings, chillings and burnings, pleasures and pains, desires […]
    • His seeing has weakened significantly as he has aged.Thị giác của ông ấy đã yếu đi nhiều sau khi về già.
  2. 2.

    sự nhiễu động khí quyển

    The movement or distortion of a telescopic image as a result of turbulence in the Earth's atmosphere.

    Đây là thuật ngữ chuyên môn trong thiên văn học, không dùng trong ngữ cảnh đời thường.

    • The seeing tonight is too poor for us to observe the planets clearly.Sự nhiễu động khí quyển đêm nay quá mạnh khiến chúng ta không thể quan sát rõ các hành tinh.

seeing

conj/ˈsiː.ɪŋ/
  1. 1.

    tại vì

    Inasmuch as; in view of the fact that.

    Học sinh hay nhầm lẫn cấu trúc này với 'nhìn thấy' (động từ see). Ví dụ sai: 'Nhìn thấy sếp không có ở đó, chúng tôi nghỉ ngơi'. Đúng phải là: 'Tại vì sếp không có ở đó, chúng tôi nghỉ ngơi'.

    Trong tiếng Việt, 'tại vì' hoặc 'do' đứng đầu câu để chỉ nguyên nhân, tương tự như cách dùng 'seeing' trong tiếng Anh.

    • Seeing the boss wasn't around, we took it easy.
    • Seeing the boss wasn't around, we took it easy.Tại vì sếp không có ở đó, chúng tôi đã làm việc thong thả hơn.