sight

noun/saɪt//səɪt/
  1. 1.

    thị lực

    The ability to see.

    Trong tiếng Việt, 'thị lực' là danh từ chỉ khả năng sinh học, không cần dùng loại từ đi kèm.

    • He is losing his sight and now can barely read.
    • Thy sight is young, / And thou shalt read when mine begin to dazzle.
  2. 2.

    tầm nhìn

    The act of seeing; perception of objects by the eye; view.

    Trong tiếng Việt, 'tầm nhìn' thường được dùng để chỉ phạm vi không gian mà mắt có thể bao quát, khác với 'thị lực' là khả năng sinh học của mắt để nhìn.

    • to gain sight of land
    • And when hee had spoken these things, while they beheld, hee was taken vp, and a cloud receiued him out of their sight.
  3. 3.

    hình ảnh, tầm nhìn

    Something seen.

    Từ 'hình ảnh' thường được dùng để chỉ một cảnh tượng hoặc một sự vật cụ thể mà người nói đang quan sát.

    • He's a really remarkable man and it's very hard to get him in one's sights; […]
    • The sight of children playing on the beach was beautiful.Hình ảnh những đứa trẻ đang chơi đùa trên bãi biển thật đẹp.
  4. 4.

    cảnh đẹp, cảnh

    Something worth seeing; a spectacle, either good or bad.

    Từ 'cảnh đẹp' thường dùng cho những nơi du lịch, trong khi 'cảnh tượng' có thể dùng cho cả những sự việc gây ngạc nhiên hoặc khó coi.

    • We went to London and saw all the sights – Buckingham Palace, Tower Bridge, and so on.
    • You really look a sight in that ridiculous costume!
  5. 5.

    thước ngắm

    A device used in aiming a projectile, through which the person aiming looks at the intended target.

    Trong tiếng Việt, 'thước ngắm' thường được dùng cho súng; đối với cung tên, người ta có thể dùng từ chuyên môn hơn như 'điểm ngắm'.

    • He carefully adjusted the sight before pulling the trigger.Anh ấy cẩn thận điều chỉnh thước ngắm trước khi bóp cò.
  6. 6.

    khe ngắm

    A small aperture through which objects are to be seen, and by which their direction is settled or ascertained.

    Từ này có thể bị nhầm lẫn với nghĩa 'thiết bị ngắm bắn' (aiming device), tuy nhiên 'khe ngắm' tập trung vào phần khe hở cụ thể thay vì toàn bộ thiết bị.

    Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc quân sự. Trong tiếng Việt, 'khe ngắm' thường đi kèm với loại từ 'cái' khi nói về bộ phận vật lý của thiết bị.

    • the sight of a quadrant
    • their eyes of fire sparking through sights of steel

sight

verb/saɪt//səɪt/
  1. 1.

    nhìn thấy

    To see; to get sight of (something); to register visually.

    • I was on my way to the door, but all at once, through the fog in my head, I began to sight one reef that I hadn't paid any attention to afore.
    • to sight land from a ship
  2. 2.

    nhìn thấy

    To see; to get sight of (something); to register visually.

    Trong tiếng Việt, 'nhìn thấy' là một cụm động từ chỉ kết quả của việc nhìn, khác với 'nhìn' chỉ là hành động hướng mắt về phía nào đó.

    • Next a point of known elevation, preferably one of the triangulation stations, is sighted; the vertical angle is read and the horizontal distance is scaled from the point of the setup on the map to the point sighted.
    • We finally sighted land after many days at sea.Cuối cùng thì chúng tôi cũng nhìn thấy đất liền sau nhiều ngày lênh đênh trên biển.
  3. 3.

    chỉnh thước ngắm

    To apply sights to; to adjust the sights of.

    Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh quân sự hoặc kỹ thuật liên quan đến vũ khí.

    • to sight a rifle or a cannon
    • The soldier is sighting his rifle.Người lính đang chỉnh thước ngắm cho khẩu súng trường của mình.
  4. 4.

    ngắm

    To observe or aim (at something) using a (gun) sight.

    Từ 'ngắm' cũng được dùng cho nghĩa 'nhìn ngắm' (to look at something for pleasure), nhưng trong ngữ cảnh có súng hoặc mục tiêu, nó được hiểu là hành động ngắm bắn.

    Trong tiếng Việt, 'ngắm' được dùng cho cả hành động ngắm bắn bằng súng lẫn hành động nhìn ngắm cảnh vật, nhưng ngữ cảnh về súng sẽ làm rõ nghĩa này.

    • Jim braced the gun and sighted, tried to pull the trigger. Beside him a body collapsed, limp. It was Max. A shot had gone through his brain. Jim stared down at him, numb with horror.
    • So I sighted the deer with my .30—30 and fired at him. The bullet hit about ten yards below the deer. I realized that I had a problem with the gun so I aimed about ten yards above the deer as he was running and he dropped dead on the [spot].