she

pron/ʃiː//ʃi/
  1. 1.

    cô ấy, bà ấy, chị ấy, cô ấy,

    The female (typically) person or animal previously mentioned or implied.

    Học sinh hay dùng 'nó' cho người; trong tiếng Việt, 'nó' chỉ dùng cho vật, con vật hoặc người dưới vai vế thấp hơn nhiều, không dùng để chỉ người phụ nữ một cách lịch sự như 'cô ấy'.

    Tiếng Việt không có đại từ ngôi thứ ba duy nhất cho nữ giới; người nói phải chọn 'cô ấy', 'chị ấy', hoặc 'bà ấy' dựa trên độ tuổi và mối quan hệ với người được nhắc đến.

    • I asked Mary, but she said that she didn't know.
    • After the cat killed a mouse, she left it on our doorstep.
  2. 2.

    con tàu

    A ship or boat.

    Học sinh thường dịch nhầm 'she' thành 'cô ấy' khi thấy trong câu có nhắc đến tàu thuyền; đúng phải là 'con tàu' hoặc 'chiếc tàu'.

    Trong tiếng Việt, không có đại từ nhân xưng giống cái dùng cho vật. Khi người nói muốn thể hiện tình cảm với con tàu, họ thường dùng các từ chỉ tình cảm đi kèm thay vì thay đổi đại từ.

    • She could do forty knots in good weather.
    • She is a beautiful boat, isn’t she?
  3. 3.

    đất nước

    A country, or sometimes a city, province, planet, etc.

    Học sinh thường dịch nhầm 'she' là 'cô ấy' khi nói về quốc gia; đúng phải là 'đất nước' hoặc tên quốc gia đó.

    Trong tiếng Việt, đại từ nhân xưng 'cô ấy' chỉ dùng cho người. Khi muốn nhân hóa quốc gia, người Việt thường dùng danh từ chỉ địa điểm thay vì đại từ.

    • She is a poor place, but has beautiful scenery and friendly people.
    • She is a poor place, but has beautiful scenery and friendly people.Đất nước này tuy còn nghèo nhưng có phong cảnh đẹp và con người thân thiện.
  4. 4.

    cô nàng

    A thing, especially a machine or other object, such as a car, a computer, or (poetically) a season.

    Học sinh thường dịch 'she' là 'cô ấy' ngay cả khi nói về đồ vật; trong tiếng Việt, cần dùng 'cô nàng' hoặc 'em' để thể hiện sự nhân hóa.

    Trong tiếng Việt, việc dùng 'cô nàng' hay 'em' để gọi đồ vật mang tính nhân hóa cao, thường chỉ dùng trong văn phong thân mật hoặc văn chương.

    • She only gets thirty miles to the gallon on the highway, but she’s durable.
    • Prodigal in everything, summer spreads her blessings with lavish unconcern, and waving her magic wand across the landscape of the world, she bids the sons of men to enter in and possess. Summer is the great consummation.
  5. 5.

    Giáo hội

    The Catholic Church.

    Người học không nên dịch 'she' là 'cô ấy' hay 'bà ấy' khi nói về Giáo hội; đúng phải là dùng danh từ 'Giáo hội' hoặc đại từ 'nó' nếu cần thiết.

    Trong tiếng Việt, các tổ chức như Giáo hội không được nhân hóa bằng đại từ chỉ người như 'cô ấy' hay 'bà ấy'.

    • The Church is present in the world as a sign of unity for the entire human family. She recognizes today’s questions and challenges as the current setting in which to carry out her particular vocation of listening, dialogue and service, and of being responsive to everything concerning the lives of contemporary men and women.
    • The Church always strives to carry out her mission in the modern world.Giáo hội luôn nỗ lực thực hiện sứ mệnh của mình trong thế giới hiện đại.

she

noun/ʃiː//ʃi/
  1. 1.

    người phụ nữ

    A female.

    Học sinh hay viết 'Pat là một cô ấy' vì dịch từ 'she' sang 'cô ấy'; đúng phải là 'Pat là một người phụ nữ'.

    Trong tiếng Việt, 'she' khi đóng vai trò là danh từ chỉ người thường được dịch là 'người phụ nữ' thay vì dùng đại từ nhân xưng 'cô ấy'.

    • Pat is definitely a she.
    • Come, come, we know very well what all the matter is; but if one won’t, another will; so pretty a gentleman need never want a lady. I am sure, if I was you, I would see the finest she that ever wore a head hanged, before I would go for a soldier for her.

she

verb/ʃiː//ʃi/
  1. 1.

    gọi là cô ấy

    To refer to (someone) using she/her pronouns.

    Học sinh có thể nhầm lẫn khi cố gắng biến 'cô ấy' thành động từ; không được viết 'cô ấy-ing' hay 'cô ấy hóa' mà phải dùng cụm từ 'gọi là cô ấy'.

    Trong tiếng Việt không có động từ đơn lẻ tương đương với 'to she', vì vậy ta phải dùng cụm từ 'gọi là cô ấy' để diễn đạt hành động sử dụng đại từ này cho một người.

    • If somebody wants to go by “he,” continually “sheing” them [is invalidating].
    • In his conversation with the woman, Ari would 'he' himself using the masculine pronoun and she would reply by consistently 'she'''ing' him. Such examples share something about the emotional quality of language[…]

she

det/ʃiː//ʃi/
  1. 1.

    của cô ấy

    Synonym of her.

    Học sinh hay viết 'cô ấy xe' thay vì 'xe của cô ấy'. Trong tiếng Việt, từ chỉ sở hữu phải đứng sau danh từ.

    Khác với tiếng Anh, tiếng Việt không có từ hạn định sở hữu đứng trước danh từ. Bạn phải dùng cấu trúc 'danh từ + của + đại từ'.

    • I really like her car.Tôi rất thích chiếc xe của cô ấy.