sobbing

noun/ˈsɒbɪŋ//ˈsɑbɪŋ/
  1. 1.

    tiếng nức nở

    Act of one who sobs; a crying or weeping.

    Trong tiếng Việt, 'tiếng nức nở' thường được dùng để mô tả âm thanh của việc khóc, thay vì dùng như một danh từ chỉ hành động chung chung như trong tiếng Anh.

    • I heard the sobbing coming from the next room.Tôi nghe thấy tiếng nức nở phát ra từ phòng bên cạnh.

sobbing

adj/ˈsɒbɪŋ//ˈsɑbɪŋ/
  1. 1.

    đang nức nở

    That or who sobs.

    Học sinh hay viết 'đứa trẻ nức nở' mà thiếu từ 'đang' để chỉ trạng thái tiếp diễn; đúng phải là 'đứa trẻ đang nức nở'.

    Trong tiếng Việt, tính từ chỉ trạng thái hành động thường đi kèm với từ 'đang' để làm rõ nghĩa tiếp diễn.

    • a sobbing child
    • Moſs is to be rubb'd and ſcrap'd off with ſome fit inſtrument of Wood, which may not excorticate the Tree, or with a piece of Hair-cloth after a ſobbing Rain: [...]