surgeon
noun/ˈsɜːd͡ʒən//ˈsɝd͡ʒən/- 1.
- 2.
cá bác sĩ
A surgeonfish.
ℹ Tên gọi này bắt nguồn từ chiếc gai sắc nhọn ở gốc đuôi cá, gợi liên tưởng đến con dao mổ của bác sĩ phẫu thuật.
- There is a surgeonfish swimming in this aquarium.Trong bể cá cảnh này có một con cá bác sĩ đang bơi.