troops

noun/tɹuːps/
  1. 1.

    binh lính

    Military personnel in uniform.

    ℹ Từ 'binh lính' dùng để chỉ các cá nhân, trong khi 'quân đội' thường dùng để chỉ một lực lượng hoặc đơn vị lớn hơn.

    • There were 10,000 troops in Iraq.
    • There were 10,000 troops in Iraq.Có khoảng 10.000 binh lính đang đóng quân tại Iraq.