wearing
adj/ˈwɛɹɪŋ//ˈwɛəɹɪŋ/- 1.
để mặc
Intended to be worn.
⚠ Học sinh hay nhầm lẫn với nghĩa 'đang mặc' (wearing a shirt), nhưng 'để mặc' chỉ mục đích sử dụng của đồ vật.
ℹ Trong tiếng Việt, tính từ này thường đứng sau danh từ và đi kèm với từ chỉ mục đích.
- Clothes used to be called wearing apparel.
- These are clothes for daily wearing.Đây là những bộ quần áo để mặc hàng ngày.
- 2.
mệt mỏi
Causing tiredness; trying to a person's patience.
⚠ Học sinh hay nhầm lẫn giữa 'mệt mỏi' (tính từ chỉ trạng thái) và 'làm mệt mỏi' (động từ). Trong ngữ cảnh này, 'mệt mỏi' được dùng như một tính từ mô tả tính chất của sự việc.
ℹ Trong tiếng Việt, 'mệt mỏi' thường được dùng để chỉ cảm giác của con người, nhưng cũng có thể dùng để mô tả một công việc hoặc tình huống gây ra cảm giác đó.
- [The biography] also displays a rather wearing fidelity to chronology that gives rise to too many summer holidays at the beginning of the book and too many royalty statements towards the end.
- This job is so wearing because I have to do the same thing over and over.Công việc này thật mệt mỏi vì tôi phải làm đi làm lại một việc.
- 3.
gây mòn
Causing erosion.
ℹ Trong tiếng Việt, 'gây mòn' thường được dùng như một cụm động từ hoặc tính từ bổ nghĩa để mô tả quá trình vật lý làm hư hại bề mặt vật liệu.
- This layer of sand has a wearing effect on the metal surface.Lớp cát này có tác dụng gây mòn bề mặt kim loại.
- 4.
bị mòn
That wears (deteriorate through use), and may eventually wear out.
⚠ Học sinh hay nhầm lẫn giữa 'bị mòn' (dùng cho vật) và 'mệt mỏi' (dùng cho người). Không dùng 'bị mòn' để chỉ cảm giác của con người.
ℹ Trong tiếng Việt, 'bị mòn' thường đi kèm với các động từ chỉ trạng thái hoặc quá trình để làm rõ mức độ hư hại.
- Comparison of the four bogie designs shows that the Rugby-built A.E.I. bogie has the least number of components and a minimum of metallic wearing surfaces.
- The metal parts are wearing after a long period of use.Các bộ phận kim loại bị mòn sau một thời gian dài sử dụng.