yup

noun/jʌp/[jʌp̚]
  1. 1.

    tiếng "có"

    A yes; an affirmative answer.

    Học sinh hay viết 'một câu có'; đúng phải là 'một tiếng "có"' vì đây là từ ngữ biểu cảm.

    Trong tiếng Việt, các từ như 'yup' hay 'nope' thường được thể hiện bằng các từ cảm thán hoặc cách nói ngắn gọn như 'có' hoặc 'không' thay vì danh từ hóa.

    • One was either a Yup or a Nope, depending upon his answer to that age-old question, "Gotcher deer yet?" I, of course, was still a Nope. Although Yups and Nopes looked pretty much alike they were as different as mallards from mongooses.
    • But you positively must have much, much more than the laconic "yups" and "nups" of the John Waynes and Gary Coopers...

yup

intj/jʌp/[jʌp̚]
  1. 1.

    Yes.

    Từ này chỉ dùng trong giao tiếp thân mật với bạn bè hoặc người ít tuổi hơn, không dùng trong văn viết hoặc với người lớn tuổi.

    • A: Have you started working? B: Yup, I started this week.A: Cậu đi làm rồi à? B: ừ, tớ mới đi làm tuần này.