against
prep/əˈɡɛ̟nst//əˈɡeɪ̯nst/- 1.
ngược
In a contrary direction to.
ℹ Trong tiếng Việt, 'ngược' thường được dùng kết hợp với các danh từ chỉ hướng hoặc dòng chảy như 'ngược dòng', 'ngược chiều', 'ngược gió'.
- It is hard work to swim against the current.
- It is hard work to swim against the current.Thật vất vả khi phải bơi ngược dòng nước.
- 2.
vào, chống lại
In physical opposition to; in collision with.
⚠ Học sinh hay viết 'mưa đập đối với cửa sổ'; đúng phải là 'mưa đập vào cửa sổ'.
ℹ Trong tiếng Việt, 'vào' được dùng để chỉ hướng của một chuyển động hoặc lực tác động lên bề mặt tiếp xúc.
- The rain pounds against the window.
- Ivor had acquired more than a mile of fishing rights with the house ; he was not at all a good fisherman, but one must do something ; one generally, however, banged a ball with a squash-racket against a wall.
- 3.
tựa vào
In physical contact with, so as to abut or be supported by.
⚠ Học sinh hay viết 'đứng vào bức tường'; đúng phải là 'tựa vào bức tường' khi nói về việc dựa vật gì đó vào bề mặt.
ℹ Trong tiếng Việt, 'tựa vào' diễn tả trạng thái vật này dựa trên vật kia để giữ thăng bằng, khác với 'dựa vào' thường dùng cho người dựa vào người khác hoặc dựa vào một ý tưởng/tổ chức.
- The ladder was leaning against the wall.
- The puppy rested its head against a paw.
- 4.
sát
Close to, alongside.
⚠ Từ 'sát' cũng có thể dùng cho nghĩa 'tiếp xúc' (in physical contact with), nhưng ở đây nhấn mạnh vào vị trí nằm dọc theo hoặc bên cạnh vật đó.
ℹ Trong tiếng Việt, 'sát' thường được dùng như một giới từ chỉ vị trí tiếp giáp hoặc rất gần, không cần thêm các từ chỉ hướng như trong tiếng Anh.
- A row of trees stood against a fence.
- We expressed our readiness, and in ten minutes were in the station wagon, rolling rapidly down the long drive, for it was then after nine.[…]As we reached the lodge we heard the whistle, and we backed up against one side of the platform as the train pulled up at the other.
- 5.
trên nền
In front of; before (a background).
ℹ Cụm từ 'trên nền' thường được dùng trong các ngữ cảnh mô tả sự tương phản về màu sắc hoặc hình dáng giữa một vật thể và bối cảnh phía sau nó.
- The giant was silhouetted against the door.
- The giant was silhouetted against the door.Bóng người khổng lồ in rõ trên nền cánh cửa.
- 6.
so với
In contrast or comparison with.
ℹ Cụm từ 'so với' được dùng phổ biến để so sánh hai đối tượng hoặc giá trị trong các ngữ cảnh đánh giá.
- There is an awesome authenticity in Barrus's voice which, I imagine, is frightening to those who must evaluate art against a one-dimensional standard of political rectitude.
- He stands out against his classmates.
- 7.
với
In competition with, versus.
- The Tigers will play against the Bears this weekend.
- “[…] it is not fair of you to bring against mankind double weapons ! Dangerous enough you are as woman alone, without bringing to your aid those gifts of mind suited to problems which men have been accustomed to arrogate to themselves.”