behavior
noun/bɪˈheɪ.vjə//bɪˈheɪ.vjəɹ/- 1.
cách cư xử
Human conduct relative to social norms.
⚠ Học sinh hay viết 'hành vi lịch sự'; trong ngữ cảnh xã hội thông thường, 'cách cư xử' tự nhiên hơn.
ℹ Từ này dùng để chỉ cách đối nhân xử thế; không dùng để chỉ cách vận hành của máy móc hay phản ứng sinh học.
- Teachers will probably be on their best behaviour for your visit – but don't be upset if they don't even notice you; they've got enough going on.
- She always has very polite behavior toward everyone.Cô ấy luôn có cách cư xử rất lịch sự với mọi người.
- 2.
cách cư xử, hành vi
The way or manner a living creature behaves or acts generally.
⚠ Học sinh hay viết 'một cái cách cư xử'; đúng phải là 'cách cư xử' vì đây là danh từ trừu tượng không dùng loại từ. — Từ 'thái độ' cũng có thể dùng cho nghĩa 'hành vi của sinh vật' (sense 3), nhưng 'cách cư xử' tập trung vào cách biểu hiện ra bên ngoài hơn là phản ứng sinh học.
ℹ Trong tiếng Việt, 'cách cư xử' thường được dùng để chỉ hành động của con người, còn đối với động vật, người ta thường dùng 'thái độ' hoặc 'hành vi'.
- The behavior of this dog is very friendly toward strangers.Cách cư xử của chú chó này rất thân thiện với người lạ.
- 3.
phản ứng
An observable response produced by an organism.
ℹ Trong ngữ cảnh sinh học, 'phản ứng' được dùng để chỉ các hành động có thể quan sát được của sinh vật, khác với 'hành vi' thường mang nghĩa đạo đức hoặc xã hội.
- Scientists are studying the behavior of mice in response to changes in their environment.Các nhà khoa học đang nghiên cứu phản ứng của loài chuột đối với những thay đổi trong môi trường sống.
- 4.
cách hoạt động
The way a device or system operates.
ℹ Trong tiếng Việt, 'cách hoạt động' là cụm từ chỉ cách thức vận hành của máy móc, không dùng để chỉ cách cư xử của con người.
- I am checking the behavior of this software.Tôi đang kiểm tra cách hoạt động của phần mềm này.