chocolate

noun/ˈtʃɒk.(ə.)lət//ˈtʃɔːk.(ə.)lət/
  1. 1.

    sô-cô-la, socola, sôcôla

    A food made from ground roasted cocoa beans.

    • Chocolate is a very popular treat.
    • In eighteenth century France, many aphrodisiac dishes and pastries were compounded with chocolate.
  2. 2.

    ca cao nóng

    A drink made by dissolving this food in boiling milk or water.

    Mặc dù trong tiếng Anh từ 'chocolate' được dùng cho cả loại đồ uống này, trong tiếng Việt người ta thường dùng 'ca cao nóng' để chỉ đồ uống, nhằm phân biệt rõ với thanh sô-cô-la dùng để ăn.

    • Chocolate came in those fairy cups of India china, which made the delight of our grandmothers, and whose value was such, that the poet satirist considered their loss to be the severest trial to a woman's feelings—alias her temper;...
    • On cold winter days, I like to sit and sip a cup of hot chocolate.Vào những ngày đông lạnh giá, tôi thích ngồi nhâm nhi một cốc ca cao nóng.
  3. 3.

    kẹo sô-cô-la, kẹo socola, kẹo sôcôla

    A single, small piece of confectionery made from chocolate.

    • He bought her some chocolates as a gift. She ate one chocolate and threw the rest away.
    • Madame de Pompadour was fond of chocolates spiced with vanilla and amber.
  4. 4.

    màu nâu sô-cô-la, màu sô-cô-la, màu socola, màu sôcôla

    A dark, reddish-brown colour/color, like that of chocolate (also called chocolate brown).

    Trong tiếng Việt, khi nói về màu sắc, người ta thường thêm từ 'màu' vào trước tên gọi để tránh nhầm lẫn với vật thể thực tế.

    • As he cooked it the whole thing turned a rich, deep chocolate.
    • A small boy clutching a Negro woman’s hand walked toward us. He looked all Negro to me: he was rich chocolate with flaring nostrils and beautiful teeth.
  5. 5.

    màu sô-cô-la

    A cat having a chocolate-colored coat.

    Học sinh hay viết 'con mèo sô-cô-la' để chỉ con mèo màu nâu; đúng phải là 'con mèo có màu sô-cô-la' hoặc 'con mèo màu sô-cô-la'.

    Trong tiếng Việt, khi nói về màu sắc của động vật, ta thường dùng cấu trúc 'màu + tên màu' sau danh từ chỉ con vật.

    • This cat has a beautiful chocolate-colored coat.Con mèo này có bộ lông màu sô-cô-la rất đẹp.
  6. 6.

    thằng da đen

    A black person.

    Học sinh không nên dùng 'đồ da đen' vì đây không phải cách gọi người tự nhiên trong tiếng Việt; hãy dùng 'thằng da đen' để thể hiện sắc thái suồng sã của từ gốc.

    Từ này mang tính chất phân biệt chủng tộc hoặc xúc phạm, người học cần hết sức thận trọng khi sử dụng.

    • "I suppose you have some of your sweet chocolates working for you?" Barney nodded.
    • “How is my sexy chocolate?” Mark says on the other end.

chocolate

adj/ˈtʃɒk.(ə.)lət//ˈtʃɔːk.(ə.)lət/
  1. 1.

    vị sô-cô-la, sô-cô-la, socola, sôcôla

    Made of or containing chocolate.

    Học sinh hay viết 'kem sô-cô-la' một cách mơ hồ; nếu muốn nói rõ hương vị, hãy dùng 'kem vị sô-cô-la'.

    Trong tiếng Việt, 'sô-cô-la' thường được dùng như một danh từ chỉ nguyên liệu. Khi dùng làm tính từ chỉ hương vị, ta cần thêm từ 'vị' hoặc 'có'.

    • I really like eating chocolate ice cream.Tôi rất thích ăn kem vị sô-cô-la.
  2. 2.

    màu nâu sẫm

    Having a dark reddish-brown colour/color.

    Học sinh hay nhầm lẫn giữa nghĩa chỉ màu sắc và nghĩa chỉ thành phần, ví dụ viết 'một cái bánh màu nâu sẫm' khi muốn nói 'bánh sô-cô-la'. Cần phân biệt rõ màu sắc (màu nâu sẫm) và hương vị (sô-cô-la).

    Trong tiếng Việt, khi mô tả màu sắc, người ta thường thêm từ 'màu' phía trước để làm rõ nghĩa.

    • She is wearing a beautiful chocolate dress.Cô ấy mặc một chiếc váy màu nâu sẫm rất đẹp.
  3. 3.

    da đen

    Black (relating to any of various ethnic groups having dark pigmentation of the skin).

    Học sinh hay dùng 'da nâu' để chỉ người da đen, nhưng 'da nâu' thường chỉ màu da rám nắng sau khi đi biển; đúng phải là 'da đen' khi nói về sắc tộc.

    Trong tiếng Việt, từ 'da đen' mang sắc thái trung tính hoặc lóng tùy ngữ cảnh, không mang hàm ý tiêu cực như từ 'Black' có thể có trong một số tình huống ở phương Tây.

    • She was a chocolate honey with all the assets necessary to never have to work hard to pay her bills.
    • Therefore, African Americans complexion range from fair to mahogony. When a baby is born, it's always a mystery of the hue of the child. Sometimes the child will be as white as the slave owner or as chocolate as a great great grandparent.

chocolate

verb/ˈtʃɒk.(ə.)lət//ˈtʃɔːk.(ə.)lət/
  1. 1.

    phủ sô-cô-la

    To add chocolate to; to cover (food) in chocolate.

    Học sinh hay dùng 'sô-cô-la hóa' theo kiểu dịch word-by-word; đúng phải là 'phủ sô-cô-la'.

    Trong tiếng Việt, không có động từ đơn lẻ nào mang nghĩa 'cho sô-cô-la vào', do đó ta phải dùng cụm từ 'phủ sô-cô-la'.

    • People often chocolate the strawberries.Người ta thường phủ sô-cô-la lên những chiếc bánh dâu tây.
  2. 2.

    đun nóng thạch máu

    To treat blood agar by heating in order to lyse the red blood cells in the medium.

    Đây là thuật ngữ chuyên ngành vi sinh học, không liên quan đến thực phẩm hay kẹo sô-cô-la.

    • Other formulations have been adopted to supply these growth factors; these include heating or "chocolating" the blood agar to release NAD directly from the erythrocytes in the agar medium.
    • It is a chocolated blood agar but here whole horse blood is used.