closed
adj/kləʊzd//kloʊzd/- 1.
đóng
Physically obstructed, sealed, etc.
⚠ Từ 'đóng' cũng được dùng cho nghĩa 'không hoạt động' (như cửa hàng đóng cửa), nhưng ở nghĩa này nó nhấn mạnh vào trạng thái vật lý của vật thể.
ℹ Trong tiếng Việt, 'đóng' là tính từ chỉ trạng thái của vật, không cần thêm loại từ phía trước.
- A closed and locked door prevented my escape.
- The channel was closed as a result of thick ice.
- 2.
đóng
Physically obstructed, sealed, etc.
ℹ Trong tiếng Việt, 'đóng' là một tính từ chỉ trạng thái, không cần thêm các từ chỉ mức độ như 'rất' hay 'quá' khi muốn diễn tả trạng thái hoàn toàn bị chặn.
- Her eyes were tightly closed.
- Keep this box closed at all times.
- 3.
đóng
Physically obstructed, sealed, etc.
⚠ Học sinh thường nhầm lẫn giữa tính từ 'đóng' và động từ 'đóng'. Trong câu 'Cuốn sách đóng', 'đóng' là tính từ mô tả trạng thái, không phải hành động.
ℹ Trong tiếng Việt, 'đóng' có thể dùng làm tính từ chỉ trạng thái của vật thể, không nhất thiết phải đi kèm với các từ chỉ hành động.
- A book lay closed on the table.
- a closed fist
- 4.
đóng
Physically obstructed, sealed, etc.
ℹ Trong tiếng Việt, 'đóng' là một tính từ chỉ trạng thái, không cần thêm loại từ khi đứng sau danh từ.
- Please keep the door closed when you leave the room.Hãy giữ cửa đóng khi bạn rời khỏi phòng.
- 5.
ngừng hoạt động, đóng, đóng cửa
Not available for operation, participation, interaction, etc.
ℹ Khác với 'đóng' thường dùng cho các vật thể vật lý như cửa hay hộp, 'ngừng hoạt động' được dùng cho các dịch vụ, hệ thống hoặc cơ sở kinh doanh không còn tiếp nhận tương tác.
- Phone lines are now closed.
- Phone lines are now closed.Các đường dây điện thoại hiện đã ngừng hoạt động.
- 6.
đóng cửa
Not available for operation, participation, interaction, etc.
ℹ Trong tiếng Việt, 'đóng cửa' thường được dùng như một cụm động từ chỉ trạng thái ngừng hoạt động, không cần thêm từ chỉ trạng thái khác.
- Banks are closed on bank holidays.
- Banks are closed on bank holidays.Ngân hàng đóng cửa vào các ngày nghỉ lễ.