daily

adj/ˈdeɪli//ˈɖeli/
  1. 1.

    hàng ngày, hằng ngày, mỗi ngày

    That occurs or attends every day, or at least every working day.

    • Near-synonyms: circadianly, diurnally
    • daily life
  2. 2.

    ban ngày

    Diurnal: by daylight.

    Trong tiếng Việt, 'ban ngày' là cụm từ chỉ thời gian, không phải là tính từ bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ như 'daily' trong tiếng Anh.

    • Owls are animals that are not active during the daylight hours.Cú là loài động vật không hoạt động vào ban ngày.

daily

noun/ˈdeɪli//ˈɖeli/
  1. 1.

    báo hằng ngày, nhật báo

    Something that is produced, consumed, used, or done every day.

    Học sinh hay viết 'một cái báo hằng ngày'; đúng phải là 'một tờ báo hằng ngày'.

    Trong tiếng Việt, từ 'báo' thường đi kèm với loại từ 'tờ' khi chỉ một ấn phẩm cụ thể.

    • In the home office these dailies may be filed under one of two methods. Geographically by the territory controlled by an Agency, filing the dailies by their numbers back of the guide indicating the locality. Geographically as above, but filing the dailies by expiration date instead of by their numbers.
    • The dailies, or abstracts of the dailies, of the other companies and other departments are also checked, as has been said, in the Impaired Record department. For these coverages it is necessary to check for honesty or undesirable reputation of any kind. These dailies, and abstracts, are also taken by the "impaired record girls" when they have completed their checking, to the various departments.
  2. 2.

    nhật báo

    Something that is produced, consumed, used, or done every day.

    Học sinh hay viết 'một cái nhật báo'; đúng phải là 'một tờ nhật báo' vì 'tờ' là loại từ dùng cho báo chí.

    Trong tiếng Việt, từ 'nhật báo' bản thân nó đã mang nghĩa là báo hàng ngày, nhưng khi dùng như một danh từ đếm được, ta cần thêm loại từ 'tờ' ở phía trước.

    • He usually reads the daily every morning.Ông ấy thường đọc tờ nhật báo vào mỗi buổi sáng.
  3. 3.

    tờ báo hàng ngày

    Something that is produced, consumed, used, or done every day.

    Học sinh hay viết 'một cái tờ báo hàng ngày'; đúng phải là 'một tờ báo hàng ngày' vì 'tờ' đã là loại từ rồi.

    Trong tiếng Anh, 'daily' có thể dùng như một danh từ để chỉ tờ báo, nhưng trong tiếng Việt, bạn cần thêm danh từ 'tờ báo' vào trước để rõ nghĩa.

    • He usually reads his daily every morning.Ông ấy thường đọc tờ báo hàng ngày vào mỗi buổi sáng.
  4. 4.

    tờ báo hàng ngày

    Something that is produced, consumed, used, or done every day.

    Học sinh hay viết 'một cái báo hàng ngày'; đúng phải là 'một tờ báo hàng ngày' vì 'tờ' là loại từ dùng cho các ấn phẩm như báo hoặc tạp chí.

    Trong tiếng Anh, 'daily' có thể dùng như một danh từ để chỉ tờ báo, nhưng trong tiếng Việt, bạn cần thêm danh từ 'tờ báo' vào trước để làm rõ nghĩa.

    • He usually reads his daily every morning.Ông ấy thường đọc tờ báo hàng ngày vào mỗi buổi sáng.
  5. 5.

    nhật báo

    Something that is produced, consumed, used, or done every day.

    Học sinh hay viết 'một tờ nhật báo'; đúng phải là 'nhật báo' vì từ này đã bao hàm nghĩa là tờ báo.

    Trong tiếng Việt, 'nhật báo' là danh từ chỉ loại báo ra hàng ngày, không cần thêm loại từ 'tờ' hoặc 'cái' phía trước.

    • He usually reads a daily every morning.Ông ấy thường đọc nhật báo vào mỗi buổi sáng.
  6. 6.

    tờ báo hằng ngày

    Something that is produced, consumed, used, or done every day.

    Học sinh hay viết 'một tờ báo hằng ngày' là 'một daily'; đúng phải là 'một tờ báo hằng ngày' vì 'daily' ở đây là danh từ chỉ báo chí.

    Trong tiếng Việt, từ 'daily' khi dùng như danh từ thường được dịch đầy đủ là 'tờ báo hằng ngày' để tránh nhầm lẫn với tính từ 'hằng ngày'.

    • He usually reads the daily every morning.Ông ấy thường đọc tờ báo hằng ngày vào mỗi buổi sáng.

daily

verb/ˈdeɪli//ˈɖeli/
  1. 1.

    lái xe hàng ngày

    To drive an automobile frequently, on a daily basis, for regular and mundane tasks.

    Học sinh hay viết 'tôi hàng ngày chiếc xe này'; đúng phải là 'tôi lái xe hàng ngày bằng chiếc xe này'.

    Trong tiếng Anh, 'daily' ở đây được dùng như một động từ (verb), trong khi tiếng Việt cần cụm động từ 'lái xe hàng ngày' để diễn đạt rõ nghĩa.

    • I usually daily this old car to get to work.Tôi thường lái xe hàng ngày bằng chiếc xe cũ này để đi làm.
  2. 2.

    dùng hàng ngày

    To use, especially of a computer or operating system, for everyday tasks.

    Trong tiếng Việt, trạng từ chỉ tần suất 'hàng ngày' thường được đặt sau động từ hoặc cuối câu, nhưng cũng có thể đặt trước tân ngữ để nhấn mạnh vào thói quen.

    • I use this laptop daily for my work.Tôi dùng hàng ngày chiếc máy tính xách tay này để làm việc.

daily

adv/ˈdeɪli//ˈɖeli/
  1. 1.

    hằng ngày, mổi ngày

    quotidianly, every day

    Trong tiếng Việt, 'hằng ngày' và 'mỗi ngày' có thể dùng thay thế cho nhau trong hầu hết các ngữ cảnh thông thường.

    • I exercise daily to stay healthy.Tôi tập thể dục hằng ngày để giữ sức khỏe.
  2. 2.

    vào ban ngày

    diurnally, by daylight

    Trong tiếng Việt, cụm từ 'vào ban ngày' chỉ thời điểm trong ngày, khác với 'hằng ngày' dùng để chỉ tần suất lặp lại mỗi ngày.

    • Owls usually sleep during the day.Loài cú thường ngủ vào ban ngày.