daily
adj/ˈdeɪli//ˈɖeli/- 1.
hàng ngày, hằng ngày, mỗi ngày
That occurs or attends every day, or at least every working day.
- Near-synonyms: circadianly, diurnally
- daily life
- 2.
ban ngày
Diurnal: by daylight.
ℹ Trong tiếng Việt, 'ban ngày' là cụm từ chỉ thời gian, không phải là tính từ bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ như 'daily' trong tiếng Anh.
- Owls are animals that are not active during the daylight hours.Cú là loài động vật không hoạt động vào ban ngày.