days
noun/ˈdeɪz//ˈdɛjz/- 1.
- 2.
cuộc đời
Life.
ℹ Trong tiếng Việt, 'days' với nghĩa 'cuộc đời' thường được dịch là 'cuộc đời' hoặc 'những ngày cuối đời' thay vì dịch sát nghĩa là 'những ngày'.
- That's how he ended his days.
- He spent his final days in a quiet countryside.Ông ấy đã dành những ngày cuối cuộc đời của mình ở vùng quê yên tĩnh.