far
adj/fɑː//fɑɹ/- 1.
- 2.
xa xôi
Remote in time.
⚠ Từ 'xa xôi' cũng có thể dùng cho sense 'Distant in space', tuy nhiên khi đi kèm với danh từ chỉ thời gian, nghĩa của nó được hiểu là 'remote in time'.
ℹ Trong tiếng Việt, 'xa xôi' thường dùng để chỉ khoảng cách địa lý, nhưng khi kết hợp với các danh từ chỉ thời gian như 'tương lai' hoặc 'quá khứ', nó mang nghĩa là khoảng thời gian cách biệt rất lớn.
- the far far future
- We are thinking about a far future.Chúng ta đang nghĩ về một tương lai xa xôi.
- 3.
dài
Long.
⚠ Học sinh hay nhầm lẫn dùng 'xa' để chỉ độ dài của quãng đường; đúng phải là 'dài' (ví dụ: 'quãng đường dài' thay vì 'quãng đường xa').
ℹ Trong tiếng Việt, 'xa' tập trung vào khoảng cách địa lý giữa hai điểm, trong khi 'dài' tập trung vào kích thước hoặc độ dài của chính quãng đường đó.
- I have such a long way to go but yet I have come such a far piece already
- I still have a very long way to go.Tôi vẫn còn một quãng đường rất dài phải đi.
- 4.
xa hơn
More remote of two.
⚠ Từ 'xa hơn' cũng có thể dùng cho nghĩa 'khoảng cách lớn hơn' (sense: distant), nhưng trong ngữ cảnh có hai vật được xác định rõ ràng, nó mang nghĩa chỉ vị trí ở phía xa hơn trong hai vật đó.
ℹ Trong tiếng Việt, khi so sánh vị trí của hai vật, ta thường dùng cấu trúc 'xa hơn' kết hợp với danh từ chỉ vật đó để xác định vị trí tương đối.
- At the far end of the houses the head gardener stood waiting for his mistress, and he gave her strips of bass to tie up her nosegay. This she did slowly and laboriously, with knuckly old fingers that shook.
- See those two mountains? The ogre lives on the far one.
- 5.
cực đoan
Extreme, as measured from some central or neutral position.
ℹ Từ 'cực đoan' thường được dùng để mô tả các quan điểm chính trị hoặc tư tưởng nằm ngoài phạm vi trung lập.
- They are on the far right on this issue.
- He was withdrawn to such a far degree that it required of Piers and Jude a good deal of occasional conferencing between the two of them, in private.
- 6.
khác xa
Extreme, as a difference in nature or quality.
ℹ Trong tiếng Việt, cụm từ 'khác xa' thường đóng vai trò là vị ngữ trong câu, không cần thêm các danh từ chỉ sự khác biệt đi kèm như 'sự khác biệt khác xa'.
- As sensible maketh a man differ from a stone, in a far difference; for other Species, as Beasts, have the same difference, but reasonable is the nearest, whereby he differeth from a stone, beasts, and all other things.
- Is there not a far difference between asking it up and urging it, Mr. Secretary?