fraud
noun/ˈfɹɔːd/[ˈfɹʷɔːd]- 1.
tội lừa đảo
The crime of stealing or otherwise illegally obtaining money by use of deception tactics.
ℹ Trong tiếng Việt, 'tội lừa đảo' thường được dùng trong ngữ cảnh pháp lý để chỉ hành vi phạm tội cụ thể, trong khi từ 'lừa đảo' chung chung có thể chỉ hành vi gian dối nói chung.
- He was arrested for financial fraud.Anh ta đã bị bắt vì tội lừa đảo tài chính.
- 2.
hành vi gian lận, sự gian lận, sự gian trá, sự lừa lọc
Any act of deception carried out for the purpose of unfair, undeserved or unlawful gain.
ℹ Trong tiếng Việt, 'hành vi gian lận' thường được dùng trong các ngữ cảnh pháp lý hoặc kinh doanh để chỉ các hành vi không trung thực có tính hệ thống.
- When success a lover's toil attends, / Few ask, if fraud or force attain'd his ends.
- But electric vehicles and the batteries that made them run became ensnared in corporate scandals, fraud, and monopolistic corruption that shook the confidence of the nation and inspired automotive upstarts.
- 3.
sự mạo danh
The assumption of a false identity to such deceptive end.
ℹ Từ này nhấn mạnh vào hành vi giả mạo danh tính, khác với các từ chỉ hành vi lừa đảo tài chính nói chung.
- The police are investigating a case involving fraud on social media.Cảnh sát đang điều tra vụ việc liên quan đến sự mạo danh trên mạng xã hội.
- 4.
kẻ lừa đảo
A person who performs any such trick.
⚠ Người học hay viết 'một cái kẻ lừa đảo'; vì 'kẻ' đã là một danh từ chỉ người nên không cần thêm 'cái'. Đúng phải là 'một kẻ lừa đảo'.
ℹ Trong tiếng Việt, 'kẻ' được dùng để chỉ người làm việc xấu hoặc có tư cách không tốt.
- He is just a professional fraud.Hắn ta chỉ là một kẻ lừa đảo chuyên nghiệp.
- 5.
cạm bẫy
A trap or snare.
ℹ Đây là nghĩa cổ của từ 'fraud'. Trong tiếng Việt hiện đại, 'cạm bẫy' được dùng phổ biến hơn nhiều so với các từ ngữ mang nghĩa lừa đảo tài chính.
- to draw the proud King Ahab into fraud
- He set a trap to bring down his opponent.Hắn giăng ra một cạm bẫy để hạ bệ đối thủ.