johnny

noun/ˈd͡ʒɒn.i//ˈd͡ʒɑn.i/
  1. 1.

    bao cao su

    A condom.

    Đây là từ lóng của tiếng Anh Anh, không nên dùng trong các tình huống trang trọng hoặc giao tiếp thông thường với người lạ.

    • He always carries a johnny in his wallet.Anh ấy luôn mang theo bao cao su trong ví.
  2. 2.

    lính mới

    An inexperienced new worker, usually an immigrant.

    Từ này mang sắc thái tiêu cực hoặc coi thường, thường được dùng trong môi trường lao động tại New Zealand để chỉ những người mới đến làm việc.

    • Willie Cox said they found him in the barn, shot bang through the head, and the young English johnny who'd been on the station learning farming - disappeared.
    • He is just a johnny, so he does not know how to handle this job yet.Nó chỉ là lính mới nên chưa biết cách xử lý công việc này đâu.
  3. 3.

    áo bệnh nhân

    A hospital gown: a gown with a back opening closed with snaps or ties, worn by hospital patients.

    Trong tiếng Việt, từ 'johnny' không có nghĩa tương đương trong ngữ cảnh y tế, nên chúng ta dùng cụm từ mô tả chức năng của nó là 'áo bệnh nhân'.

    • His hand shook. A little water spilled down the front of the hospital johnny Sean wore.
    • Sean felt cold while wearing this hospital johnny.Sean cảm thấy lạnh khi mặc chiếc áo bệnh nhân này.
  4. 4.

    nhà vệ sinh

    Synonym of john: a toilet, lavatory, outhouse, or chamber pot.

    Trong tiếng Việt, 'nhà vệ sinh' là từ thông dụng nhất cho mọi ngữ cảnh, không mang sắc thái từ lóng hay lỗi thời như 'johnny' trong tiếng Anh.

    • The women's toilet (as distinguished from the ladies' room in a speakeasy, the johnny at school, the little girls' room at a party in an apartment, and the wash-my-hands on a train) was clean enough.
    • Kitty Hofman came in the johnny.
  5. 5.

    nửa ly rượu

    A half-glass of whisky.

    Từ này có nguồn gốc từ tiếng lóng Ireland và hiện nay rất ít được sử dụng trong giao tiếp thông thường.

    • [H]e declared, like a real Irishman, that 'if he were a living man when he died, he would not give a single johnny of whisky either at his wake or his funeral.'
    • He declared that he would not give a single johnny of whisky at his funeral.Ông ấy thề rằng sẽ không mời ai dù chỉ một nửa ly rượu tại đám tang của mình.