less

adv/lɛs/
  1. 1.

    ít

    Used for constructing syntactic diminutive comparatives of adjectives and adverbs.

    Học sinh hay viết 'hữu ích hơn ít' thay vì 'ít hữu ích hơn'. — Từ 'ít' cũng được dùng cho nghĩa 'đến một mức độ nhỏ hơn', tuy nhiên ở đây nó đóng vai trò là trạng từ bổ trợ cho tính từ thay vì trạng từ chỉ mức độ độc lập.

    Trong tiếng Việt, 'ít' luôn đứng trước tính từ hoặc trạng từ, không đứng sau như trong tiếng Anh.

    • Randal is less welcome than Rachel but as her spouse we should invite them both.
    • This gadget is less useful than I expected.
  2. 2.

    bớt

    To a smaller extent or degree.

    Học sinh hay viết 'tôi mệt ít hơn'; đúng phải là 'tôi bớt mệt' khi nói về cảm giác hoặc trạng thái.

    Trong tiếng Việt, từ 'bớt' thường được dùng như một phó từ đứng trước tính từ để chỉ sự giảm nhẹ của một trạng thái.

    • The grammar book was less than (that is, not at all) helpful.
    • That this is a positive one makes it no less a stereotype, and therefore unacceptable.

less

det/lɛs/
  1. 1.

    ít hơn

    A smaller amount of; not as much.

    Học sinh hay dùng 'ít hơn' cho danh từ đếm được như 'ít hơn người', đúng phải là 'ít người hơn' hoặc 'ít hơn' đi kèm với danh từ không đếm được.

    Trong tiếng Việt, 'ít hơn' được dùng cho cả danh từ không đếm được và các khái niệm trừu tượng, khác với tiếng Anh phân biệt giữa 'less' và 'fewer'.

    • No less than eight pints of beer.
    • I have less tea than coffee.
  2. 2.

    ít hơn

    Fewer; a smaller number of.

    Trong tiếng Anh chuẩn, người ta dùng 'fewer' cho danh từ đếm được, nhưng người bản ngữ thường dùng 'less' trong văn nói. Học sinh nên tránh dùng 'less' cho danh từ đếm được trong các bài thi viết chính thức. — Từ 'ít hơn' cũng được dùng cho nghĩa 'số lượng nhỏ hơn' (danh từ không đếm được). Sự khác biệt nằm ở danh từ đi kèm: danh từ đếm được (người, cái) so với danh từ không đếm được (nước, thời gian).

    Trong tiếng Việt, 'ít hơn' dùng được cho cả danh từ đếm được và không đếm được, không phân biệt như tiếng Anh.

    • There are less people here now.
    • Now there are three less green bottles hanging on the wall.

less

prep/lɛs/
  1. 1.

    trừ đi

    Minus; not including

    Trong tiếng Anh, 'less' ở nghĩa này thường được dùng trong các văn bản tài chính hoặc pháp lý, trong khi tiếng Việt dùng 'trừ đi' một cách phổ biến hơn trong mọi ngữ cảnh.

    • It should then tax all of that as personal income, less the proportion of the car's annual mileage demonstrably clocked up on company business.
    • His total income is 50 million less taxes.Tổng thu nhập của anh ấy là 50 triệu trừ đi các khoản thuế.

less

verb/lɛs/
  1. 1.

    làm giảm

    To make less; to lessen.

    Trong tiếng Anh hiện đại, động từ 'lessen' được dùng thay cho 'less' khi đóng vai trò là động từ. 'Less' ngày nay chủ yếu được dùng như một tính từ hoặc trạng từ.

    • 1386-90, Gower, Confessio Amantis What he will make lesse, he lesseth.
    • c. 1650, Patrick Gordon of Ruthven, A short Abridgement of Britane's Distemper, from the yeares of God 1639 to 1649, printed 1844 for the Spalding Club Som of the wiser sort, divining upon this vission, attrebute to the pen-knyves the lenth of tym before this should com to pass, and it hath been observed by sindrie that the earles of that hous befor wer the richest in the kingdom, having treasure and store besyde them, but ever since the addittion of this so great a revenue, they have lessed the stock by heavie burdens of debt and ingagment.

less

adj/lɛs/
  1. 1.

    thấp hơn

    Lesser; smaller.

    Học sinh hay dùng 'ít hơn' cho mọi trường hợp, nhưng với tốc độ hoặc mức độ, dùng 'thấp hơn' sẽ tự nhiên hơn.

    Trong tiếng Việt, 'ít hơn' thường dùng cho số lượng đếm được hoặc khối lượng, trong khi 'thấp hơn' dùng cho các thang đo như tốc độ, giá cả hoặc mức độ.

    • Such too, to a greater or less extent, is the condition of the operatives of every denomination in England, which is the great workhouse of the world.
    • This he said, thinking that Alan would be pleased; but the Highlandman’s vanity was ready to startle at a less matter than that.

less

noun/lɛs/