pleased

adj/pliːzd/
  1. 1.

    hài lòng, hân hạnh

    Happy, content.

    Từ 'hài lòng' thường đi kèm với giới từ 'với' để chỉ đối tượng làm cho người nói cảm thấy thỏa mãn.

    • She was pleased about her exam results.
    • I’m pleased to meet you at last.