happy

adj/ˈhæpi//ˈhapɪj/
  1. 1.

    vui vẻ, hạnh phúc, mừng, vui

    Having a feeling arising from a consciousness of well-being or of enjoyment; enjoying good of any kind, such as comfort, peace, or tranquillity; blissful, contented, joyous.

    Từ 'hạnh phúc' thường mang nghĩa sâu sắc và lâu dài hơn, trong khi 'vui vẻ' thường dùng cho cảm xúc vui tươi tức thời.

    • Music makes me feel happy.
    • Happye are thy men, and happie are these thy seruantes[…]
  2. 2.

    may mắn, hạnh phúc, may, may mắn, sung sướng, sướng

    Experiencing the effect of favourable fortune; favored by fortune or luck; fortunate, lucky.

    Trong tiếng Việt, 'may mắn' thường được dùng để chỉ sự thuận lợi do hoàn cảnh hoặc vận may, khác với 'hạnh phúc' vốn chỉ trạng thái cảm xúc vui vẻ hoặc sự thỏa mãn trong cuộc sống.

    • […] I think I may presume that what I have hitherto Diſcourſed will induce you to think, that Chymists have been much more happy in finding Experiments than the Cauſes of them; or in aſſigning the Principles by which they may beſt be explain’d.
    • "Historians, you think," said Miss Tilney, "are not happy in their flights of fancy. They display imagination without raising interest. […]"
  3. 3.

    may mắn

    Experiencing the effect of favourable fortune; favored by fortune or luck; fortunate, lucky.

    Học sinh hay nhầm lẫn giữa 'hạnh phúc' (vui vẻ, sung sướng) và 'may mắn' (gặp vận tốt). Trong ngữ cảnh này, 'hạnh phúc' là sai, đúng phải là 'may mắn'.

    Từ 'happy' trong tiếng Anh cổ thường mang nghĩa là 'may mắn' (fortunate), nhưng ngày nay nghĩa này đã trở nên lỗi thời và thường được thay thế bằng 'lucky' hoặc 'fortunate'.

    • How fares it with the happy dead?
    • The happy are those who always encounter good things in life.Người may mắn là người luôn gặp được những điều tốt lành trong cuộc sống.
  4. 4.

    sẵn lòng, vui lòng

    Content, willing, satisfied (with or to do something); having no objection (to something).

    Học sinh hay dùng 'vui vẻ' để dịch mọi nghĩa của 'happy'. Tuy nhiên, 'vui vẻ' chỉ dùng cho cảm xúc vui sướng, không dùng cho sự đồng thuận. Đúng phải là 'sẵn lòng'.

    Trong tiếng Việt, khi muốn diễn đạt sự đồng ý hoặc sẵn sàng làm gì, ta dùng 'sẵn lòng' thay vì dịch sát nghĩa 'vui' từ 'happy'.

    • Are you happy to pay me back by the end of the week?
    • Yes, I am happy with the decision.
  5. 5.

    may mắn, tài tình

    Bringing or being an instance of favourable fortune; apt, felicitous, fortunate, propitious.

    Học sinh hay nhầm lẫn dùng 'vui vẻ' (chỉ cảm xúc) cho trường hợp này; đúng phải là 'may mắn' hoặc 'thuận lợi'.

    Từ 'happy' trong tiếng Anh có nghĩa rất rộng, bao gồm cả cảm xúc cá nhân và hoàn cảnh khách quan. Trong tiếng Việt, cần tách biệt rõ ràng giữa cảm xúc (vui, hạnh phúc) và hoàn cảnh (may mắn, thuận lợi).

    • happy coincidence
    • The common privilege of your ſex affords you the happy opportunity of alleviating your ſorrows by communicating your ſentiments and feelings to some faithful friend; but to women, even this relief is rigidly denied, and, bound by the harſh reſtraints which the delicacy and reſerve of female natures have impoſed, I muſt bear the ſecret of my ſorrows with painful ſilence.
  6. 6.

    thích

    Favoring or inclined to use.

    Người học hay dịch 'sue-happy' là 'hạnh phúc kiện tụng'; đây là lỗi sai vì 'happy' trong ngữ cảnh này không mang nghĩa cảm xúc mà chỉ xu hướng.

    Trong tiếng Việt, nghĩa này thường được diễn đạt bằng cách thêm từ 'thích' sau động từ hoặc tính từ để chỉ thói quen, thay vì dùng một tính từ ghép như tiếng Anh.

    • slaphappy, trigger-happy
    • We live in a sue-happy society. If Santa slides off your roof and busts his tailbone, he could sue you, and probably will.

happy

noun/ˈhæpi//ˈhapɪj/

    happy

    verb/ˈhæpi//ˈhapɪj/
    1. 1.

      vui vẻ lên

      Often followed by up: to become happy; to brighten up, to cheer up.

      Từ này có thể gây nhầm lẫn với nghĩa 'làm cho ai đó vui vẻ' (transitive), nhưng ở đây được dùng như một nội động từ để chỉ trạng thái tự thân của chủ thể.

      Trong tiếng Việt, cụm từ 'vui vẻ lên' thường được dùng để mô tả sự thay đổi trạng thái cảm xúc theo hướng tích cực hơn.

      • Whenever I started drinking again after abstaining for any period of time, it usually was an effort to relieve stress and to "happy up."
      • [H]e smiled […] then asked my name. He checked it against his clipboard then sadly shook his head as if he'd been rejected himself. Told him I was looking for employment and he happied up again, able to help by directing me to apply at the front office, that the doors were on the Gower Street side.
    2. 2.

      làm cho vui vẻ

      Often followed by up: to make happy; to brighten, to cheer, to enliven.

      Trong tiếng Việt, cụm từ 'làm cho vui vẻ' thường được dùng để mô tả việc tạo ra bầu không khí tích cực cho một địa điểm hoặc sự kiện thay vì dùng cho bản thân người nói.

      • People really didn't want their Party Motivators in their photos, anonymous dancers, happying up the place. It spooked them.
      • […] [William] Glasser would probably say that happy people are "happying" themselves by choosing behaviors that help them to feel happy (working at their relationships, engaging in productive work activities, participating in desired recreational activities, etc.).