sad

adj/ˈsæd/
  1. 1.

    buồn, buồn, buồn bả, buồn rầu, đáng buồn

    Emotionally negative.

    Học sinh hay dùng 'đáng buồn' để chỉ cảm xúc của con người; 'đáng buồn' chỉ dùng cho sự việc gây ra nỗi buồn, còn 'buồn' mới chỉ cảm xúc cá nhân.

    Trong tiếng Việt, 'buồn' là tính từ chỉ trạng thái cảm xúc, không cần thêm trợ từ hay loại từ nào đi kèm.

    • She gets sad when he's away.
    • Firſt were we ſad, fearing you would not come, / Now ſadder that you come ſo vnprouided:[…]
  2. 2.

    buồn

    Emotionally negative.

    Trong tiếng Việt, 'buồn' là một tính từ chỉ trạng thái cảm xúc, không cần dùng kèm với động từ 'to be' như trong tiếng Anh.

    • The puppy had a sad little face.
    • We need a sad man. Give us a sad man.” Tomo gave the look of a sad man, then followed with the body of a sad man. “That's it, more of that. can you manufacture a mole right here? Yes, a very ugly mole. Right here, on the chin.[…]
  3. 3.

    đáng buồn

    Emotionally negative.

    Khác với 'buồn' dùng để chỉ tâm trạng của con người, 'đáng buồn' được dùng để mô tả tính chất của một sự việc hoặc tình huống.

    • It's a sad fact that most rapes go unreported.
    • The Great Gaels of Ireland are the men that God made mad, / For all their wars are merry and all their songs are sad.
  4. 4.

    buồn

    Emotionally negative.

    Trong tiếng Việt, 'buồn' là tính từ chỉ trạng thái cảm xúc, không cần dùng kèm động từ 'to be' như trong tiếng Anh.

    • That's the saddest-looking pickup truck I've ever seen.
    • Heaven knows what cash he got, or blood he spilt, / A sad old fellow was he, if you please[…].
  5. 5.

    buồn

    Emotionally negative.

    Trong tiếng Việt, 'buồn' thường đứng sau các từ chỉ mức độ như 'rất' hoặc 'thật' để diễn tả cảm xúc mạnh hơn.

    • […]this is either uſed crude, and called ſulphur vive, and is of a ſadder colour; or after depuration, ſuch as we have in magdeleons or rols of a lighter yellow.
    • sad-coloured clothes
  6. 6.

    no nê

    Sated, having had one's fill; satisfied, weary.

    Từ này mang nghĩa cổ, hiện nay người bản ngữ thường dùng 'sated' hoặc 'full' thay vì 'sad' cho nghĩa này.

    • After the feast, everyone was sated and weary.Sau bữa tiệc, ai nấy đều no nê và mệt mỏi.

sad

verb/ˈsæd/
  1. 1.

    làm buồn

    To make melancholy; to sadden or grieve (someone).

    Người học thường nhầm lẫn giữa tính từ 'buồn' và động từ 'làm buồn'. Không nên viết 'Tin tức đó buồn mọi người'; đúng phải là 'Tin tức đó làm buồn mọi người'.

    Trong tiếng Anh hiện đại, 'sad' hiếm khi được dùng làm động từ; người bản ngữ thường dùng 'sadden' hoặc các cụm từ như 'make someone sad'.

    • 16??, John Webster, Appius and Virginia My father's wondrous pensive, and withal / With a suppress'd rage left his house displeas'd, / And so in post is hurried to the camp: / It sads me much; to expel which melancholy, / I have sent for company.
    • The news saddened everyone in the family.Tin tức đó làm buồn tất cả mọi người trong gia đình.

sad

intj/ˈsæd/
  1. 1.

    chán

    Expressing contempt, ridicule or disgust; bah!

    Trong tiếng Anh, từ này được dùng như một thán từ trên mạng xã hội để chế giễu, trong khi nghĩa gốc của 'sad' là buồn bã.

    • He forgot his keys again? Sad!Anh ta lại quên chìa khóa à? Chán thật!