pretty

adj/ˈpɹɪt.i//ˈpɹɪt.i/
  1. 1.

    xinh, xinh xắn

    Pleasant to the sight or other senses; attractive, especially of women or children.

    • Having brought it to a close, he took his way to the Kursaal. The great German watering-place is one of the prettiest nooks in Europe, and of a summer evening in the gaming days, five-and-twenty years ago, it was one of the most brilliant scenes.
    • Hal Smith, manager of the Ferry Field theatre, Detroit, one of the largest and prettiest outskirt houses in town, played Metro's "Revelation" for three days last week
  2. 2.

    đẹp

    Of objects or things: nice-looking, appealing.

    Từ 'đẹp' cũng được dùng cho nghĩa 'attractive' (người), nhưng trong ngữ cảnh vật thể, nó là từ phổ biến nhất để diễn tả sự ưa nhìn.

    Trong tiếng Việt, 'đẹp' được dùng cho cả người và vật, trong khi 'xinh xắn' thường gợi cảm giác nhỏ nhắn, đáng yêu hơn.

    • Some fans may have mistaken the album’s floatiness for aimlessness, but Mr. Mercer’s songs have never been sneakier, or prettier.
    • 'Petit Posy' brassicas […] are a cross between kale and brussels sprouts, and are really very pretty with a mild, sweet taste.
  3. 3.

    bề ngoài bóng bẩy

    Fine-looking; only superficially attractive; initially appealing but having little substance; see petty.

    Học sinh hay dùng 'đẹp' cho cả những thứ chỉ có vẻ ngoài hấp dẫn nhưng thiếu chiều sâu; đúng phải dùng 'đẹp mã' hoặc 'bề ngoài bóng bẩy' để nhấn mạnh sự nông cạn.

    Trong ngữ cảnh này, từ 'pretty' mang nghĩa tiêu cực, ám chỉ sự hào nhoáng giả tạo.

    • Damned by the Socialists as "traitors to the working class," its leaders were decried by Tories as "faceless peddlers of politics with a pretty little trinket for every taste."
    • Don't be fooled by his pretty promises.Đừng để bị lừa bởi những lời hứa hẹn bề ngoài bóng bẩy của anh ta.
  4. 4.

    ẻo lả

    Effeminate.

    Học sinh hay dùng 'đẹp' để chỉ nghĩa này, nhưng 'đẹp' chỉ mang nghĩa tích cực. Đúng phải là 'ẻo lả' hoặc 'yểu điệu' khi muốn chê bai.

    Từ này thường được dùng với thái độ tiêu cực hoặc miệt thị trong tiếng Anh, tương tự như cách dùng 'ẻo lả' trong tiếng Việt.

    • He looks quite effeminate in that outfit.Anh ta trông thật ẻo lả khi mặc bộ quần áo đó.
  5. 5.

    khéo léo

    Cunning; clever, skilful.

    Học sinh hay dùng 'đẹp' (nghĩa là xinh xắn) để dịch từ này trong mọi ngữ cảnh; đúng phải là 'khéo léo' khi nói về kỹ năng.

    Trong tiếng Anh, 'pretty' có nghĩa là 'khéo léo' chỉ trong các ngữ cảnh cũ hoặc văn chương, không dùng phổ biến trong giao tiếp hiện đại.

    • In the end, however, it was a very pretty shot, right across the chasm; killed first fire, and the brute fell headlong into the brook […].
    • It was a very pretty shot right across the chasm.Đó là một cú bắn rất khéo léo ngay qua khe núi.
  6. 6.

    đáng kể

    Moderately large; considerable.

    Trong tiếng Việt, 'đáng kể' thường đi kèm với danh từ chỉ số lượng hoặc mức độ như 'khoản tiền' hay 'thời gian' để nhấn mạnh quy mô.

    • they flung all the goods in the house out at the windows into the street, or into the sea, as they supposed; thus they continued mad a pretty season […].
    • "What did you do to your hair?" The answer could be worth a pretty penny for L'Oreal.

pretty

adv/ˈpɹɪt.i//ˈpɹɪt.i/
  1. 1.

    khá

    Somewhat, fairly, quite; sometimes also (by meiosis) very.

    • They are proud, and vveare their hayre pretty long, and about their criſpes vvreath a valuable Shaſh or Tulipant; […]
    • By the Sheets you have sent me to peruse, the Account you have given of her Birth and Parentage is pretty exact [...].
  2. 2.

    một cách dễ thương

    Prettily, in a pretty manner.

    Học sinh hay nhầm lẫn 'pretty' (trạng từ) với 'pretty' (tính từ) và dịch là 'đẹp'. Đúng phải là 'một cách dễ thương' khi bổ nghĩa cho động từ.

    Trong tiếng Anh chuẩn hiện đại, việc dùng 'pretty' làm trạng từ theo cách này thường chỉ xuất hiện trong phương ngữ hoặc văn nói thân mật.

    • 'The boy sings pretty, don't he, Master Marner?'
    • The boy sings pretty, don't he?Cậu bé hát một cách dễ thương quá, phải không?

pretty

noun/ˈpɹɪt.i//ˈpɹɪt.i/
  1. 1.

    người đẹp

    A pretty person; a term of address to a pretty person.

    Trong tiếng Việt, 'người đẹp' thường được dùng như một danh từ chỉ người, khác với nghĩa 'cái đẹp' chỉ sự vật.

    • I'll get you, my pretty, and your little dog, too!
    • I'll get you, my pretty, and your little dog, too!Ta sẽ bắt được ngươi, người đẹp, và cả con chó nhỏ của ngươi nữa!
  2. 2.

    đồ đẹp

    Something that is pretty.

    Học sinh hay nhầm lẫn giữa tính từ 'đẹp' và danh từ 'đồ đẹp'. Đừng nói 'những cái đẹp' vì 'đẹp' là tính từ, hãy dùng 'đồ đẹp'.

    Trong tiếng Việt, từ 'đẹp' thường là tính từ. Để biến nó thành danh từ chỉ vật, ta cần thêm danh từ chỉ loại như 'đồ' hoặc 'món' phía trước.

    • We'll stop at the knife store and look at the sharp pretties.
    • We'll stop at the knife store and look at the sharp pretties.Chúng ta sẽ ghé cửa hàng dao và ngắm nhìn những món đồ đẹp sắc bén ở đó.

pretty

verb/ˈpɹɪt.i//ˈpɹɪt.i/
  1. 1.

    làm đẹp

    To make pretty; to beautify

    Trong tiếng Việt, 'làm đẹp' thường được dùng như một cụm động từ thay vì một từ đơn lẻ để diễn tả hành động cải thiện vẻ ngoài.

    • He sat on the hearth rug and began prettying the dog's coat.
    • She is prettying the dog's coat.Cô ấy đang làm đẹp cho bộ lông của chú chó.