separate
verb/ˈsɛp.əˌɹeɪt//ˈsɛpˌɹeɪt/- 1.
tách
To disunite from a group or mass; to disconnect.
⚠ Học sinh hay dùng 'chia' cho nghĩa này, nhưng 'chia' thường dùng cho việc phân chia một khối thành các phần nhỏ hơn (divide). Với nghĩa tách rời hai thứ ra khỏi nhau, dùng 'tách' sẽ tự nhiên hơn.
ℹ Trong tiếng Việt, 'tách' thường đi kèm với giới từ 'ra khỏi' để chỉ rõ nguồn gốc hoặc vị trí ban đầu của vật bị tách.
- Who shall separate us from the love of Christ?
- From the fine gold I separate the allay [alloy].
- 2.
tách
To cause (things or people) to be separate.
⚠ Học sinh hay dùng 'chia' thay cho 'tách' trong ngữ cảnh này; 'chia' thường dùng cho việc phân chia một vật thành nhiều phần, còn 'tách' dùng để làm cho các đối tượng rời xa nhau.
- If the kids get too noisy, separate them for a few minutes.
- It is tempting to speculate about the incentives or compulsions that might explain why anyone would take to the skies in [the] basket [of a balloon]: […]; […]; or perhaps to muse on the irrelevance of the borders that separate nation states and keep people from understanding their shared environment.
- 3.
tách ra
To divide itself into separate pieces or substances.
⚠ Từ 'tách ra' cũng có thể dùng cho nghĩa 'chia một vật thành các phần riêng biệt', nhưng trong ngữ cảnh tự nhiên của chất lỏng, nó nhấn mạnh vào trạng thái tự phân tách.
ℹ Trong tiếng Việt, từ 'tách ra' dùng cho cả trường hợp chủ động (tách cái gì đó ra) và trường hợp tự nó tách ra (như nước sốt).
- The sauce will separate if you don't keep stirring.
- The sauce will separate if you don't keep stirring.Nước sốt sẽ tách ra nếu bạn không khuấy đều.
- 4.
tách riêng
To set apart; to select from among others, as for a special use or service.
ℹ Trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc văn chương cổ, từ này mang nghĩa chỉ định một người cho một sứ mệnh thiêng liêng.
- Separate me Barnabas and Saul for the work whereunto I have called them.
- Separate the best people to carry out this project.Hãy tách riêng những người giỏi nhất để thực hiện dự án này.