sue
verb/sjuː//sɪu̯/- 1.
- 2.
cầu xin
To seek by request; to make application; to petition; to entreat; to plead.
ℹ Từ 'sue' trong ngữ cảnh này thường đi kèm với giới từ 'for' (sue for peace, sue for mercy). Trong tiếng Việt, 'cầu xin' mang sắc thái khẩn thiết hơn so với 'yêu cầu' thông thường.
- The king of Bimsa sued for peace after Nynal's armies overran his territory; he knew any further resistance would only harm the common people.
- After the defeat, the king had to sue for peace to protect his people.Sau khi thất bại, nhà vua phải cầu xin hòa bình để bảo vệ người dân.
- 3.
rỉa
To clean (the beak, etc.).
ℹ Từ 'rỉa' thường dùng khi chim tự làm sạch lông bằng mỏ, khác với nghĩa kiện tụng trong luật pháp.
- The bird is preening its feathers on the branch.Con chim đang rỉa lông trên cành cây.
- 4.
làm cho mắc cạn
To leave high and dry on shore.
ℹ Đây là một thuật ngữ chuyên ngành hàng hải, thường được dùng trong ngữ cảnh tàu thuyền bị cạn nước khi thủy triều rút.
- to sue a ship
- The low tide served to make the ship stranded.Thủy triều xuống thấp đã làm cho con tàu mắc cạn.
- 5.
tán tỉnh
To court.
ℹ Từ này hiện nay đã lỗi thời trong tiếng Anh và chỉ còn xuất hiện trong các tác phẩm văn học hoặc lịch sử. Trong tiếng Việt hiện đại, người ta dùng 'tán tỉnh' hoặc 'theo đuổi' thay thế.
- In the past, young men used to sue their beloved by writing handwritten letters.Ngày xưa, các chàng trai thường tán tỉnh người mình yêu bằng cách viết thư tay.
- 6.
đi theo
To follow.
ℹ Từ này hiện nay chỉ còn xuất hiện trong các văn bản cổ hoặc văn học cổ điển, không dùng trong giao tiếp hiện đại.
- And the olde knyght seyde unto the yonge knyght, ‘Sir, swith me.’
- though oft looking backward, well she vewd, / Her selfe freed from that foster insolent, / And that it was a knight, which now her sewd, / Yet she no lesse the knight feard, then that villein rude.