then

adv/ðɛn//ðɪn/
  1. 1.

    hồi đó, khi ấy, khi đó, lúc ấy, lúc đó

    At that time.

    • He was happy then.
    • And the Canaanite was then in the land.
  2. 2.

    sau đó, rồi, sau đó, xong rồi

    Soon afterward.

    Trong tiếng Việt, 'sau đó' thường được dùng để nối hai hành động xảy ra liên tiếp trong một chuỗi sự kiện.

    • He fixed it, then left.
    • Turn left, then right, then right again, then keep going until you reach the service station.
  3. 3.

    tiếp theo, rồi, rồi đến, rồi tới

    Next in order of place.

    Từ 'sau đó' cũng được dùng cho sense 'soon afterward'. Sự khác biệt là 'tiếp theo' nhấn mạnh vào thứ tự trong một chuỗi, còn 'sau đó' nhấn mạnh vào sự nối tiếp về thời gian.

    Trong tiếng Việt, 'tiếp theo' thường được dùng để chỉ vị trí hoặc thứ tự trong một danh sách, trong khi 'sau đó' thường dùng cho trình tự thời gian, nhưng cả hai đều có thể dùng cho sense này.

    • There are three green ones, then a blue one.
    • Then came a maid with hand-bag and shawls, and after her a tall young lady. She stood for a moment holding her skirt above the grimy steps, with something of the stately pose which Richter has given his Queen Louise on the stairway, and the light of the reflector fell full upon her.
  4. 4.

    ngoài ra

    In addition; also; besides.

    Trong tiếng Việt, 'ngoài ra' và 'hơn nữa' thường được đặt ở đầu câu để nối kết các ý tưởng, thay vì dùng như một từ bổ nghĩa đứng giữa câu như 'then' trong tiếng Anh.

    • Another legend says that now and again in the world's history a monarch appears who conquers and rules every nation under the sun. […] Then many of the Siamese believe that the animal is inhabited by the soul of some great man of the past […]
    • Then many of the Siamese believe that the animal is inhabited by the soul of some great man of the past.Ngoài ra, nhiều người Xiêm tin rằng con vật đó là nơi trú ngụ của linh hồn một vĩ nhân trong quá khứ.
  5. 5.

    thì, thế thì, thì, vậy thì

    In that case.

    Học sinh hay dùng 'vậy' ở giữa câu điều kiện như 'Nếu cửa bị khóa, vậy chúng ta cần chìa khóa'; đúng phải là 'Nếu cửa bị khóa thì chúng ta cần chìa khóa'.

    Trong tiếng Việt, 'thì' thường được dùng để nối mệnh đề điều kiện 'nếu' với mệnh đề kết quả, tạo thành cấu trúc 'nếu... thì'.

    • If it’s locked, then we’ll need the key.
    • Is it 12 o’clock already? Then it’s time for me to leave.
  6. 6.

    mặt khác

    At the same time; on the other hand.

    Trong tiếng Việt, cụm từ này thường đứng đầu mệnh đề để chuyển ý, tương tự như cách dùng 'on the other hand' trong tiếng Anh.

    • That’s a nice shirt, but then, so is the other one.
    • The forms inheritress and inheritrix are used only in literature, and then but rarely.

then

adj/ðɛn//ðɪn/
  1. 1.

    vào thời điểm đó

    Being so at that time.

    Học sinh thường dịch sai thành 'bạn gái lúc đó' hoặc 'bạn gái sau đó'; cách diễn đạt tự nhiên nhất là dùng cụm từ 'vào thời điểm đó' đặt trước hoặc sau danh từ.

    Trong tiếng Việt, không có một tính từ đơn lẻ nào tương đương với 'then' trong ngữ cảnh này, vì vậy ta phải dùng cụm từ chỉ thời gian để bổ nghĩa cho danh từ.

    • He had met his then girlfriend when he had just started university. The relationship ended unhappily when the girlfriend complained that he never wanted to go out.
    • It all started when Nick Farmer bought George R. R. Martin a drink, but the plot really thickened when the linguist met Martin’s then-assistant Ty Franck.

then

noun/ðɛn//ðɪn/
  1. 1.

    lúc đó

    That time.

    Trong tiếng Việt, 'lúc đó' thường được dùng để chỉ cả thời điểm trong quá khứ lẫn tương lai tùy theo ngữ cảnh, trong khi 'then' trong tiếng Anh thường đi kèm với các thì hoàn thành hoặc các cấu trúc chỉ thời hạn.

    • It will be finished before then.
    • The work will be finished before then.Công việc sẽ hoàn thành trước lúc đó.