therefore

adv/ˈðɛə.fɔː//ˈðɛɹ.fɔɹ/
  1. 1.

    vì vậy, bởi vậy, cho nên, vì thế

    Consequently, by or in consequence of that or this cause; referring to something previously stated.

    Học sinh hay viết 'vì vậy nên' (lặp từ); đúng phải là 'vì vậy' hoặc 'cho nên'.

    Trong tiếng Việt, 'vì vậy' thường đứng đầu mệnh đề kết quả và không cần dùng kèm với 'nên' vì bản thân nó đã mang nghĩa chỉ kết quả.

    • Traditional values will always have a place—therefore, they will never lose relevance.
    • I've been explicitly forbidden to leave and therefore must stay longer.
  2. 2.

    vì điều đó

    For that; for it (in reference to a previous statement).

    Khác với 'vì thế' (consequently) dùng để chỉ kết quả, 'vì điều đó' tập trung vào lý do hoặc sự trao đổi cho một hành động cụ thể đã nêu.

    • Behold, we have forsaken all, and followed thee; what shall we have therefore?
    • We have forsaken all, and followed thee; what shall we have therefore?Chúng con đã bỏ hết mọi sự mà theo Thầy, vậy chúng con sẽ được gì vì điều đó?