things
noun/ˈθɪŋz/- 1.
- 2.
tình hình
The general state of affairs in a given context, e.g. one's relationship
⚠ Học sinh hay dịch máy móc từ 'things' thành 'những cái đồ vật' trong ngữ cảnh này; đúng phải là 'tình hình'.
ℹ Từ 'tình hình' không có số nhiều, vì vậy không cần thêm các từ chỉ số lượng như 'những' hay 'các' khi dịch từ 'things' trong ngữ cảnh này.
- Things have been rough between lately.
- She wants to break things off.