things

noun/ˈθɪŋz/
  1. 1.

    đồ đạc

    One's clothes, furniture, luggage, or possessions collectively; stuff

    ℹ Từ 'đồ đạc' là danh từ tập hợp, không cần thêm loại từ phía trước và không dùng ở dạng số nhiều.

    • Have you brought all your things with you?
    • Get your hands off my things!
  2. 2.

    tình hình

    The general state of affairs in a given context, e.g. one's relationship

    ⚠ Học sinh hay dịch máy móc từ 'things' thành 'những cái đồ vật' trong ngữ cảnh này; đúng phải là 'tình hình'.

    ℹ Từ 'tình hình' không có số nhiều, vì vậy không cần thêm các từ chỉ số lượng như 'những' hay 'các' khi dịch từ 'things' trong ngữ cảnh này.

    • Things have been rough between lately.
    • She wants to break things off.