property

noun/ˈpɹɒp.ə.ti//ˈpɹɑ.pɚ.ti/
  1. 1.

    tài sản, sở hữu, tài sản

    Something that is owned.

    Học sinh hay nhầm lẫn giữa 'tài sản' (vật sở hữu) và 'sở hữu' (hành động hoặc quyền sở hữu). Ví dụ: 'Đây là sở hữu của tôi' là sai, đúng phải là 'Đây là tài sản của tôi'.

    Từ 'tài sản' thường được dùng cho những thứ có giá trị hoặc mang tính pháp lý, trong khi 'đồ đạc' thường chỉ những vật dụng cá nhân thông thường.

    • Leave those books alone! They are my property.
    • Important types of property include real property (land), personal property (other physical possessions), and intellectual property (rights over artistic creations, inventions, etc.).
  2. 2.

    khu đất

    A piece of real estate, such as a parcel of land.

    Từ 'bất động sản' thường được dùng để chỉ lĩnh vực kinh doanh hoặc tài sản nói chung, trong khi 'khu đất' hoặc 'mảnh đất' dùng để chỉ một vị trí cụ thể có ranh giới rõ ràng.

    • There is a large house on the property.
    • He owns over ten properties in the country.
  3. 3.

    bất động sản

    Real estate; the business of selling houses.

    Trong tiếng Việt, 'bất động sản' được dùng để chỉ cả tài sản là đất đai/nhà cửa lẫn lĩnh vực kinh doanh các loại tài sản đó.

    • He works in property as a housing consultant.
    • He works in property as a housing consultant.Anh ấy làm việc trong ngành bất động sản với tư cách là chuyên gia tư vấn nhà ở.
  4. 4.

    quyền sở hữu

    The exclusive right of possessing, enjoying and disposing of a thing.

    Khác với nghĩa 'tài sản' (vật bị sở hữu), 'quyền sở hữu' nhấn mạnh vào tư cách pháp lý đối với vật đó.

    • He has the property of this land.Anh ấy có quyền sở hữu đối với mảnh đất này.
  5. 5.

    đặc tính

    An attribute or abstract quality associated with an individual, object or concept.

    Từ này có thể trùng với nghĩa 'đặc tính của một lớp đối tượng' trong các ngữ cảnh kỹ thuật, nhưng ở đây nhấn mạnh vào phẩm chất của một cá thể riêng biệt.

    Từ 'đặc tính' thường được dùng trong các ngữ cảnh khoa học hoặc mô tả tính chất khách quan, khác với 'tính cách' thường dùng cho con người.

    • Charm is his most endearing property.
    • Furthermore, this increase in risk is comparable to the risk of death from leukemia after long-term exposure to benzene, another solvent, which has the well-known property of causing this type of cancer.
  6. 6.

    tính chất

    An attribute or abstract quality which is characteristic of a class of objects.

    Học sinh hay nhầm lẫn dùng từ 'tài sản' (nghĩa là sở hữu) thay vì 'tính chất' khi nói về đặc điểm khoa học; ví dụ sai: 'tài sản của nước là không màu', đúng phải là 'tính chất của nước là không màu'. — Từ 'tính chất' cũng được dùng cho nghĩa 'đặc điểm của một cá thể' (sense cuối), tuy nhiên trong ngữ cảnh khoa học, nó nhấn mạnh vào đặc tính chung của một nhóm hoặc loại đối tượng.

    Trong các ngữ cảnh khoa học, 'tính chất' thường đi kèm với các danh từ chỉ vật chất hoặc khái niệm trừu tượng.

    • Matter can have many properties, including color, mass and density.
    • Turbines have been around for a long time—windmills and water wheels are early examples. The name comes from the Latin turbo, meaning vortex, and thus the defining property of a turbine is that a fluid or gas turns the blades of a rotor, which is attached to a shaft that can perform useful work.

property

verb/ˈpɹɒp.ə.ti//ˈpɹɑ.pɚ.ti/
  1. 1.

    phú cho

    To invest with properties, or qualities.

    Đây là cách dùng cổ trong tiếng Anh, hiện nay hầu như không còn được sử dụng trong văn nói hay văn viết thông thường.

    • His voyce was propertied As all the tuned Spheres, and that to Friends
    • His voice was propertied as all the tuned spheres.Giọng nói của anh ấy được phú cho sự du dương như những quả cầu âm nhạc.
  2. 2.

    chiếm hữu

    To make a property of; to appropriate.

    Từ này mang sắc thái cổ, hiện nay ít khi được dùng với nghĩa là động từ trong tiếng Anh hiện đại.

    • Your grace shall pardon me, I will not back: I am too high-born to be propertied, To be a secondary at control, Or useful serving-man and instrument, To any sovereign state throughout the world.
    • He tried to property the land of others.Ông ta tìm cách chiếm hữu mảnh đất của người khác.