place
noun/ˈpleɪ̯s/[ˈpʰl̥eɪ̯s]- 1.
nơi, ghế
An area; somewhere within an area.
ℹ Từ 'nơi' thường được dùng như một danh từ chỉ địa điểm nhưng không cần loại từ đi kèm.
- Ay, sir, the other squirrel was stolen from me by the hangman's boys in the market-place
- This is the place where I was born and raised.Đây là nơi tôi sinh ra và lớn lên.
- 2.
địa điểm
An area; somewhere within an area.
ℹ Từ 'nơi' thường được dùng như một danh từ chỉ địa điểm nhưng không cần loại từ đi kèm, trong khi 'địa điểm' mang sắc thái trang trọng hơn một chút.
- They live at Westminster Place.
- This is a very beautiful place to take photos.Đây là một địa điểm rất đẹp để chụp ảnh.
- 3.
nơi
An area; somewhere within an area.
ℹ Từ 'nơi' thường được dùng như một danh từ chỉ địa điểm chung chung, không cần loại từ đi kèm.
- This is the place where I was born and raised.Đây là nơi tôi sinh ra và lớn lên.
- 4.
nơi
An area; somewhere within an area.
ℹ Từ 'nơi' thường được dùng như một danh từ chỉ vị trí và không cần loại từ đi kèm.
- He is going back to his native place on vacation.
- From another point of view, it was a place without a soul. The well-to-do had hearts of stone; the rich were brutally bumptious; the Press, the Municipality, all the public men, were ridiculously, vaingloriously self-satisfied.
- 5.
chỗ
An area; somewhere within an area.
ℹ Từ 'chỗ' là từ thông dụng nhất trong giao tiếp hàng ngày để chỉ một vị trí hoặc không gian trống.
- We asked the restaurant to give us a table with three places.
- This restaurant has no places left.Nhà hàng này không còn chỗ nào trống cả.
- 6.
địa điểm, chỗ, chốn, nơi, quảng trường
A location or position in space.
ℹ Trong tiếng Việt, 'địa điểm' thường được dùng để chỉ một vị trí xác định, khác với 'nơi chốn' thường mang sắc thái trừu tượng hoặc cảm xúc hơn.
- I'll check places I think she might be.
- In that same place thou hast appointed me, To-morrow truly will I meete with thee.