run

verb/ɹʌn//ɹʊn/
  1. 1.

    chạy

    To move swiftly.

    • Run, and you might still catch the train!
    • Through the open front door ran Jessamy, down the steps to where Kitto was sitting at the bottom with the pram beside him.
  2. 2.

    chạy

    To move swiftly.

    Trong tiếng Việt, 'chạy' được dùng phổ biến cho cả người và động vật khi di chuyển nhanh bằng chân.

    • I have been running all over the building looking for him.
    • Sorry, I've got to run; my house is on fire!
  3. 3.

    chạy

    To move swiftly.

    Trong tiếng Việt, 'chạy' được dùng cho cả người và động vật khi di chuyển nhanh bằng chân.

    • I can run a mile, but I can't run the cross-country course.
    • I can run a mile, but I can't run the cross-country course.Tôi có thể chạy một dặm, nhưng tôi không thể chạy hết đường đua băng đồng.
  4. 4.

    chạy

    To move swiftly.

    Trong tiếng Việt, 'chạy' được dùng cho cả người và động vật khi di chuyển nhanh.

    • I was hoping to make the team, but I didn't run the qualifying time.
    • I tried to run faster to make the qualifying time.Tôi đã cố gắng chạy nhanh hơn để kịp giờ thi đấu.
  5. 5.

    chạy

    To move swiftly.

    Trong tiếng Việt, 'chạy' được dùng cho cả người và động vật, không cần phân biệt từ ngữ riêng như tiếng Anh.

    • The shuttle runs back and forth on these rollers.
    • As its name suggests, the monorail runs on a single rail.

run

noun/ɹʌn//ɹʊn/
  1. 1.

    cuộc chạy bộ, chạy

    Act or instance of running, of moving rapidly using the feet.

    Trong tiếng Việt, từ 'chạy bộ' thường được dùng như một động từ. Khi muốn dùng như một danh từ chỉ hành động, ta thêm 'cuộc' hoặc 'buổi' vào trước.

    • I just got back from my morning run.
    • Krohn-Dehli took advantage of a lucky bounce of the ball after a battling run on the left flank by Simon Poulsen, dummied two defenders and shot low through goalkeeper Maarten Stekelenburg's legs after 24 minutes.
  2. 2.

    chuyến đi

    Act or instance of hurrying (to or from a place) (not necessarily on foot); dash or errand, trip.

    Từ 'chuyến đi' được dùng cho cả việc đi bộ hoặc đi bằng phương tiện giao thông, phù hợp với nghĩa 'errand' hoặc 'trip' trong tiếng Anh.

    • I need to make a run to the store.
    • […] and on the 18th of January this squadron put to sea. The first place of rendezvous was the boy of port St. Julian, upon the coast of Patagonia, and all accidents were provided against with admirable foresight. Their run to port St. Julian was dangerous […]
  3. 3.

    chuyến đi chơi

    A pleasure trip.

    Học sinh hay nhầm lẫn với nghĩa 'chạy bộ' và viết 'đi chạy' cho chuyến đi bằng xe; đúng phải là 'chuyến đi chơi'.

    Trong tiếng Việt, từ 'run' trong ngữ cảnh này không được dịch là 'chạy' vì 'chạy' chỉ dùng cho hành động di chuyển bằng chân.

    • Let's go for a run in the car.
    • And I think of giving her a run in London for a change.
  4. 4.

    cuộc chạy trốn

    Flight, instance or period of fleeing.

    Người học hay nhầm với 'cuộc chạy' (chỉ hành động chạy bộ). Cần dùng 'cuộc chạy trốn' để diễn tả việc bỏ chạy khỏi sự truy đuổi.

    Trong tiếng Việt, 'cuộc' thường được dùng để chỉ các sự kiện hoặc quá trình có tính chất hành động, như 'cuộc chạy trốn' hay 'cuộc di cư'.

    • During his run from the police, he claimed to have a metaphysical experience which can only be described as “having passed through an abyss.”
    • During his run from the police, he encountered many dangerous situations.Trong cuộc chạy trốn cảnh sát, anh ta đã gặp phải nhiều tình huống nguy hiểm.
  5. 5.

    đợt di cư

    Migration of fish.

    Trong tiếng Việt, từ 'đợt' được dùng để chỉ một chuỗi các sự kiện hoặc sự di chuyển xảy ra trong một khoảng thời gian nhất định.

    • There is a large salmon run in this river this season.Mùa này có một đợt di cư lớn của cá hồi ở dòng sông này.
  6. 6.

    đàn cá

    A group of fish that migrate, or ascend a river for the purpose of spawning.

    Học sinh có thể nhầm lẫn khi dịch 'run' thành 'sự chạy'; đúng phải là 'đàn cá' trong ngữ cảnh này.

    Trong tiếng Việt, từ 'đàn' được dùng để chỉ một nhóm động vật di chuyển cùng nhau, không chỉ riêng cá.

    • There is a run of fish swimming upstream to spawn this season.Mùa này có một đàn cá bơi ngược dòng sông để đẻ trứng.

run

adj/ɹʌn//ɹʊn/
  1. 1.

    chảy

    In a liquid state; melted or molten.

    Học sinh hay dùng 'bơ tan' để chỉ bơ đã nung chảy, nhưng 'bơ chảy' mới là cách diễn đạt tự nhiên nhất trong ngữ cảnh này.

    Trong tiếng Việt, tính từ 'chảy' thường được dùng sau danh từ để mô tả trạng thái của chất béo hoặc sáp sau khi được đun nóng.

    • Put some run butter on the vegetables.
    • Samples of the regular run butter were sealed in 1 pound tins and sent to Washington, where the butter was scored and examined.
  2. 2.

    đúc

    Cast in a mould.

    Trong tiếng Việt, từ 'đúc' thường đứng sau danh từ chỉ vật liệu để mô tả phương pháp sản xuất, ví dụ như 'gang đúc' hoặc 'thép đúc'.

    • [...] the Sides are generally made of Holland's Tiles, or Plates of run Iron, ornamented variously as Fancy dictates, [...]
    • Vast quantities are cast in sand moulds, with that kind of run steel which is so largely used in the production of common table-knives and forks.
  3. 3.

    kiệt quệ

    Exhausted; depleted (especially with "down" or "out").

    Từ này được dùng để chỉ cả sự mệt mỏi về thể chất lẫn sự cạn kiệt về nguồn lực hoặc tài chính.

    • After working all day, I feel completely run down.Sau khi làm việc cả ngày, tôi cảm thấy hoàn toàn kiệt quệ.
  4. 4.

    vừa lên sông

    Travelled, migrated; having made a migration or a spawning run.

    Trong tiếng Việt, khái niệm 'run' đối với cá hồi thường được diễn đạt cụ thể bằng hành động bơi ngược dòng vào sông để đẻ trứng thay vì dùng từ 'di cư' chung chung.

    • The temperature of the water is consequently much higher than in either England or Scotland, and many newly run salmon will be found in early spring in the upper waters of Irish rivers where obstructions exist.
    • It may be very much a metallic appearance as opposed to the silver freshness of a recently run salmon.
  5. 5.

    buôn lậu

    Smuggled.

    Học sinh hay viết 'rượu mạnh bị chạy'; đúng phải là 'rượu mạnh buôn lậu'.

    Trong tiếng Việt, từ 'buôn lậu' thường đứng sau danh từ chỉ hàng hóa để mô tả tính chất của hàng hóa đó.

    • run brandy
    • They were caught transporting run brandy across the border.Họ đã bị bắt vì vận chuyển rượu mạnh buôn lậu qua biên giới.