victor

noun/ˈvɪk.tə(ɹ)/
  1. 1.

    người chiến thắng

    The winner in a fight or contest.

    Trong tiếng Việt, 'người chiến thắng' đã bao hàm nghĩa chỉ người, nên không cần thêm loại từ như 'cái' hay 'con' ở phía trước.

    • City were also the victors on that occasion 56 years ago, winning 5-0, but this visit was portrayed as a measure of their progress against the 19-time champions.
    • Our team was the victor in last night's match.Đội của chúng tôi là người chiến thắng trong trận đấu tối qua.