weekend

noun/wiːˈkɛnd//ˈwiːˌkɛnd/
  1. 1.

    cuối tuần

    The break in the working week, usually two days including the traditional holy or sabbath day. Thus in Western countries, Saturday and Sunday.

    • “They can live upon barley-meal without a morsel of meat from week-end to week-end, can these miserable Sawnies,” quoth another.
    • […] often took a few boys down there for what we North Country folk call the week-end — Saturday and Sunday; it was also used as a sanatorium if required.

weekend

verb/wiːˈkɛnd//ˈwiːˌkɛnd/
  1. 1.

    nghỉ cuối tuần

    To spend the weekend.

    Trong tiếng Việt, 'weekend' khi dùng như động từ thường được diễn đạt bằng cụm từ 'nghỉ cuối tuần' thay vì một từ đơn lẻ.

    • We'll weekend at the beach.
    • We plan to weekend at the beach.Chúng tôi dự định sẽ nghỉ cuối tuần ở bãi biển.

weekend

adj/wiːˈkɛnd//ˈwiːˌkɛnd/
  1. 1.

    cuối tuần

    Of, relating to or for the weekend.

    Từ này trùng với danh từ 'cuối tuần' (weekend), nhưng ở đây nó được dùng với chức năng tính từ để mô tả tính chất của một sự vật.

    Trong tiếng Việt, 'cuối tuần' thường đóng vai trò là danh từ chỉ thời gian, nhưng khi dùng làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ khác, nó được đặt ngay sau danh từ đó mà không cần từ nối.

    • I'm wearing my weekend shoes.
    • I usually wear my weekend shoes when I go for a walk.Tôi thường mang đôi giày cuối tuần của mình khi đi dạo phố.
  2. 2.

    cuối tuần

    Occurring at the weekend.

    Từ này trùng với danh từ 'weekend' (cuối tuần), nhưng ở đây nó được dùng như một tính từ bổ nghĩa cho danh từ đi sau.

    Trong tiếng Việt, 'cuối tuần' đóng vai trò như một danh từ chỉ thời gian, nên khi dùng làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ khác, ta không cần thêm từ nối.

    • a weekend break
    • We had a fun weekend break.Chúng tôi đã có một chuyến đi nghỉ cuối tuần rất vui.