wolf

noun/wʊlf//wʊlf/
  1. 1.

    sói, chó sói, sói

    Canis lupus; the largest wild member of the canine subfamily.

    ⚠ Học sinh hay viết 'một con con sói'; đúng phải là 'một con sói'.

    ℹ Trong tiếng Việt, 'con' là loại từ bắt buộc khi nói về động vật, vì vậy không cần lặp lại từ 'con' nếu tên gọi đã bao gồm nó.

    • He would listen quietly at meetings of the Politburo, or to distinguished visitors, puffing at his Dunhill pipe, doodling aimlessly - his secretaries Poskrebyshev and Dvinsky write that his pads were sometimes covered with the phrase ‘Lenin-teacher-friend’, but the last foreigner to visit him, in February 1953, noted that he was doodling wolves.
    • There is a wolf hunting in the forest.Có một con sói đang săn mồi trong rừng.
  2. 2.

    sói

    Canis lupus; the largest wild member of the canine subfamily.

    ⚠ Học sinh hay viết 'một con con sói'; đúng phải là 'một con sói'.

    ℹ Trong tiếng Việt, từ 'con' đóng vai trò là loại từ đứng trước danh từ chỉ động vật. Khi dùng 'sói', ta cần thêm 'con' để chỉ một cá thể.

    • The wolf is howling under the moonlight.Con sói đang hú dưới ánh trăng.
  3. 3.

    kẻ đào hoa

    A man who makes amorous advances to many women.

    ⚠ Học sinh hay dịch nhầm là 'con sói' (nghĩa đen của động vật); đúng phải dùng các từ chỉ người như 'kẻ' hoặc 'gã'.

    ℹ Trong tiếng Việt, không dùng từ chỉ động vật để chỉ người đàn ông đa tình như cách dùng 'wolf' trong tiếng Anh.

    • Don't trust him, he is a wolf.Đừng tin hắn, hắn là một kẻ đào hoa đấy.
  4. 4.

    nốt sói

    A wolf tone or wolf note.

    ⚠ Học sinh có thể nhầm lẫn dịch 'wolf' là 'con sói' trong ngữ cảnh âm nhạc; đúng phải là 'nốt sói'.

    ℹ Đây là thuật ngữ chuyên ngành âm nhạc, không liên quan đến động vật.

    • The soft violin solo was marred by persistent wolves.
    • The violin solo was marred by an annoying wolf note.Tiếng đàn vĩ cầm bị hỏng do xuất hiện nốt sói khó chịu.
  5. 5.

    sự đói nghèo

    Any very ravenous, rapacious, or destructive person or thing; especially, want; starvation.

    ℹ Trong tiếng Việt, cụm từ 'wolf from the door' thường được dịch thoát ý sang các khái niệm chỉ sự nghèo túng hoặc nợ nần thay vì dịch nghĩa đen là 'con sói'.

    • They toiled hard to keep the wolf from the door.
    • the bee wolf
  6. 6.

    sâu đục hạt

    One of the destructive, and usually hairy, larvae of several species of beetles and grain moths.

    ⚠ Học sinh hay viết 'một con sâu đục hạt'; đúng phải là 'sâu đục hạt' vì từ 'sâu' đã mang nghĩa loại từ rồi.

    ℹ Trong tiếng Việt, các từ chỉ ấu trùng như 'sâu' thường không cần thêm loại từ 'con' khi đã kết hợp với danh từ chỉ loại như 'đục hạt'.

    • This grain store is being seriously damaged by the wolf.Kho ngũ cốc này đang bị sâu đục hạt phá hoại nghiêm trọng.

wolf

verb/wʊlf//wʊlf/
  1. 1.

    ngấu nghiến

    To devour; to gobble; to eat (something) voraciously.

    ℹ Trong tiếng Việt, 'ngấu nghiến' thường đi kèm với động từ 'ăn' để mô tả hành động ăn nhanh và thô bạo.

    • "Here's these legal ferrets has got our Puddin' in their clutches, and here's us, spellbound with anguish, watchin' them wolfin' it."
    • After a wolfed burger dinner, I called the night number at Administrative Vice and inquired about known lesbian gathering places.
  2. 2.

    săn gái

    To make amorous advances to many women; to hit on women; to cruise for sex.

    ℹ Đây là từ lóng mang sắc thái tiêu cực, coi phụ nữ như đối tượng để săn đuổi, không nên dùng trong các ngữ cảnh lịch sự hoặc trang trọng.

    • [1940s Chicago punk:] ‘I’ve seen a thing or two in my time,’ he still liked to boast, ‘that was how I found out the best place for wolfin’ ain’t the taverns. It ain’t in dance halls ’r on North Clark on Saturday night. It’s in the front row in Sunday school on Sunday mornin’. Oh yeh, I know a thing or two, I been around.’
    • He spent the whole weekend just out hunting for women at the bars.Cuối tuần nào anh ta cũng đi săn gái ở các quán bar.
  3. 3.

    săn sói

    To hunt for wolves.

    ℹ Trong tiếng Việt, động từ này được cấu tạo bằng cách kết hợp động từ 'săn' với danh từ 'sói' để chỉ hành động cụ thể.

    • Hunters often go out to hunt for wolves in the winter.Những người thợ săn thường đi săn sói vào mùa đông.