younger

adj/ˈjʌŋɡə//ˈjʌŋɡɚ/
  1. 1.

    nhỏ tuổi hơn

    Synonym of junior.

    Trong tiếng Việt, người nói thường dùng các từ chỉ thứ bậc trong gia đình như 'em' thay vì chỉ dùng tính từ để chỉ sự trẻ hơn.

    • My younger sister is three years younger than me.Em gái tôi nhỏ tuổi hơn tôi ba tuổi.

younger

noun/ˈjʌŋɡə//ˈjʌŋɡɚ/
  1. 1.

    người ít tuổi hơn

    One who is younger than another.

    Học sinh hay viết 'một cái người ít tuổi hơn'; đúng phải là 'một người ít tuổi hơn' vì 'người' đã đóng vai trò là danh từ chỉ người không cần thêm loại từ.

    Trong tiếng Việt, cụm từ này thường được dùng để so sánh về tuổi tác trong các mối quan hệ xã hội hoặc gia đình.

    • Hugh and Charlie also played fairly well, so perhaps it was not wonderful that James, who had always regarded cricket as a childish waste of time, felt rather at a loss, and did not care to display his inferiority to his youngers.
    • Youngers did not like olders to be mean and bossy.