highness

noun/ˈhaɪnəs/
  1. 1.

    độ cao

    The state of being high.

    Trong tiếng Việt, 'độ cao' được dùng cho cả vật thể (như tòa nhà) và địa hình (như núi).

    • 'It is as high as heaven, what canst thou do?' It is as the highnesses of heaven: take all the heights and elevations, all the spheres and altitudes of heaven, and try if thou canst reach them with thy short arm; yea, climb up the highest storeys, the loftiest pinnacles, […]
    • The height of this mountain makes me feel dizzy.Độ cao của ngọn núi này khiến tôi cảm thấy chóng mặt.
  2. 2.

    điện hạ

    A title of respect when referring to a prince or princess.

    Trong tiếng Việt, từ này thường đi kèm với đại từ nhân xưng như 'Hoàng tử' hoặc 'Công chúa' để chỉ rõ đối tượng, ví dụ: 'Hoàng tử điện hạ'.

    • We were granted an audience with His Highness at the palace.Chúng tôi đã được diện kiến điện hạ tại cung điện.