basement
noun/ˈbeɪsmənt/- 1.
tầng hầm
A floor of a building below ground level.
- Turning back, then, toward the basement staircase, she began to grope her way through blinding darkness, but had taken only a few uncertain steps when, of a sudden, she stopped short and for a little stood like a stricken thing, quite motionless save that she quaked to her very marrow in the grasp of a great and enervating fear.
- 2.
tầng đá nền
A mass of igneous or metamorphic rock forming the foundation over which a platform of sedimentary rocks is laid.
ℹ Đây là thuật ngữ chuyên ngành địa chất, khác hoàn toàn với nghĩa 'tầng hầm' chỉ phần dưới của tòa nhà.
- Geologists are studying the formation of the basement in this area.Các nhà địa chất đang nghiên cứu sự hình thành của tầng đá nền trong khu vực này.
- 3.
đội sổ
Last place in a sports conference's standings.
⚠ Học sinh hay dùng 'tầng hầm' để chỉ vị trí cuối bảng xếp hạng; đúng phải là 'đội sổ'.
ℹ Trong tiếng Việt, 'đội sổ' thường được dùng như một cụm động từ hoặc tính từ để chỉ việc đứng cuối danh sách hoặc bảng xếp hạng.
- His team is currently in the basement of the standings.Đội bóng của anh ấy hiện đang đứng đội sổ trong bảng xếp hạng.