story

noun/ˈstɔː.ɹi//ˈstɔ.ɹi/
  1. 1.

    câu chuyện, chuyện, tự sự

    An account of real or fictional events.

    Học sinh hay viết 'một cái câu chuyện'; đúng phải là 'một câu chuyện' vì 'câu' đã là loại từ rồi.

    Trong tiếng Việt, 'câu chuyện' có thể dùng cho cả văn bản viết và lời kể miệng.

    • The book tells the story of two roommates.
    • ...it must be exploded for fabulous, with other relics of ancient story...
  2. 2.

    lời nói dối

    A lie, fiction.

    Học sinh hay dùng 'câu chuyện' trong ngữ cảnh này, nhưng 'câu chuyện' thường mang nghĩa trung tính hoặc tích cực. Khi muốn nói về một lời nói dối, hãy dùng 'lời nói dối'.

    Trong tiếng Việt, từ 'chuyện' đôi khi được dùng trong cụm 'nói chuyện' để chỉ việc nói dối, nhưng 'lời nói dối' là cách diễn đạt rõ ràng và chính xác nhất cho nghĩa này.

    • You’ve been telling stories again, haven’t you?
    • You’ve been telling stories again, haven’t you?Bạn lại đang thêu dệt lời nói dối nữa rồi, phải không?
  3. 3.

    phim truyền hình dài tập

    A soap opera.

    Học sinh hay dịch nhầm 'story' trong ngữ cảnh này là 'câu chuyện'; đúng phải là 'phim truyền hình dài tập'.

    Trong tiếng Anh Mỹ thân mật, người ta dùng 'stories' để chỉ các bộ phim truyền hình dài tập (soap operas), nhưng trong tiếng Việt, ta cần dùng cụm từ đầy đủ để tránh hiểu lầm là 'những câu chuyện'.

    • What will she do without being able to watch her stories?
    • He stood on the doorstep for a minute, listening for sounds inside the house — a radio, a TV tuned to one of the stories […]
  4. 4.

    lịch sử

    History.

    Trong tiếng Anh cổ, 'story' thường được dùng để chỉ các ghi chép về quá khứ, nhưng trong tiếng Việt hiện đại, từ tương đương duy nhất là 'lịch sử'.

    • […] who is so unread or so uncatechis'd in story, that hath not heard of many sects refusing books as a hindrance, and preserving their doctrine unmixt for many ages, only by unwritt'n traditions.
    • We need to learn about history to better understand the present.Chúng ta cần tìm hiểu về lịch sử để hiểu rõ hơn về hiện tại.
  5. 5.

    tình hình

    A sequence of events, or a situation, such as might be related in an account.

    Từ 'câu chuyện' cũng được dùng cho nghĩa 'một lời kể về các sự kiện có thật hoặc hư cấu', nhưng ở đây nó được dùng để chỉ một chuỗi sự kiện hoặc tình huống cụ thể.

    Trong tiếng Việt, 'tình hình' được dùng để chỉ trạng thái hoặc diễn biến của một sự việc, trong khi 'câu chuyện' mang nghĩa rộng hơn về một chuỗi sự kiện.

    • What's the story with him?
    • I tried it again; same story, no error message, nothing happened.
  6. 6.

    tin

    A chronological collection of pictures or short videos published by a user on an application or website that is typically only available for a short period.

    Học sinh hay dịch nhầm là 'câu chuyện' vì nhầm với nghĩa kể chuyện; đúng phải là 'tin'.

    Trong các ứng dụng như Facebook hay Instagram, người dùng Việt Nam thường gọi tính năng này là 'tin' thay vì dịch sang tiếng Việt là 'câu chuyện'.

    • Worshippers in Mecca are streaming their stories live on Snapchat, opening up the Saudi city to non-Muslims online.
    • People can make stories public or private, and can choose if they want only a subsection of their followers to view them.

story

verb/ˈstɔː.ɹi//ˈstɔ.ɹi/
  1. 1.

    kể lại

    To tell as a story; to relate or narrate about.

    Học sinh thường nhầm lẫn với danh từ 'câu chuyện' và viết 'câu chuyện anh ấy', đúng phải là động từ 'kể lại anh ấy'.

    Trong tiếng Việt, động từ 'kể lại' thường đi kèm với tân ngữ chỉ nội dung được kể.

    • How worthy he is I will leave to appear hereafter, rather than story him in his own hearing.
    • It is storied of the brazen colossus in Rhodes, that it was seventy cubits high.
  2. 2.

    đăng story

    To post a story (chronological collection of pictures or short videos) on an application or website.

    Người học hay viết 'đăng một câu chuyện' khi muốn nói về tính năng trên mạng xã hội; đúng phải là 'đăng story'.

    Từ 'story' trong ngữ cảnh này được người Việt sử dụng trực tiếp như một từ mượn phổ biến trên mạng xã hội mà không cần dịch sang tiếng Việt.

    • But Portman, quite self-deprecating about her social-media savvy, says she . . . isn’t quite fully at ease yet with the world of double-taps and geotags and storying.
    • I hereby argue that the only thing that would make these mini Friends reunions truly complete would be contributions from Aniston herself, who decidedly does not have an Instagram page. Imagine the content possibilities: Aniston looking flawless and chic by the pool; Aniston Storying herself shopping at Gelson’s; […]

story

intj/ˈstɔː.ɹi//ˈstɔ.ɹi/
  1. 1.

    chào

    Used as a greeting, short for what's the story?

    Đây là một từ lóng đặc trưng của tiếng Anh tại Ireland. Người học không nên dịch từ này theo nghĩa đen là 'câu chuyện' khi dùng để chào hỏi.

    • *Any non-Irish person should be aware that it is not necessary to take the question literally i.e. one shouldn't start to explain your life story when greeted with 'What's the story?' rather they should respond in kind e.g. Greeting: 'What's the story?' Response: 'What's the story?' There are several variations on the theme, the most popular being 'What's the story, bud?' or the pithy : 'Story, bud?' or the pithier still 'Story?'
    • Story, how are you?Chào, dạo này sao rồi?