clothing

noun/ˈkləʊðɪŋ//ˈkloʊðɪŋ/
  1. 1.

    quần áo

    Any of a wide variety of articles, usually made of fabrics, animal hair, animal skin, or some combination thereof, used to cover the human body for warmth, to preserve modesty, or for fashion.

    Học sinh hay viết 'một cái quần áo'; đúng phải là 'một bộ quần áo' hoặc chỉ dùng 'quần áo' vì đây là danh từ không đếm được.

    Trong tiếng Việt, 'quần áo' là danh từ tập hợp không đếm được, không dùng với số từ trực tiếp mà cần thêm các từ chỉ đơn vị như 'bộ' hoặc 'món'.

    • Marco runs a clothing brand.
    • You should wear warm clothing when it is cold outside.
  2. 2.

    việc mặc quần áo, đồ, quần áo

    An act or instance of putting clothes on.

    Trong tiếng Việt, 'clothing' ở nghĩa này thường được diễn đạt bằng cụm danh từ bắt đầu bằng 'việc' để chỉ một hành động hoặc quá trình.

    • The clothing and unclothing of the idols was of special significance.
    • The clothing of the idols was performed during a special ceremony.Việc mặc quần áo cho các bức tượng được thực hiện trong một nghi lễ đặc biệt.
  3. 3.

    nghề dệt vải

    The art or process of making cloth.

    Từ này mang nghĩa lịch sử hoặc chuyên môn, không dùng để chỉ quần áo mặc hàng ngày.

    • [M]any of the poor diſtreſſed People, being bereft of their Habitation, came into England, vvhere the King, in Compaſſion of their Condition, and alſo, conſidering that they might be beneficial to his Subjects, by instructing them in the Art of Cloathing, firſt placed them about Carliſle in the North, and after removed them into South-VVales, vvhere their Poſterity hath ever ſince remained.
    • They were instructed in the art of clothing to improve their livelihood.Họ đã được hướng dẫn về nghề dệt vải để cải thiện đời sống.
  4. 4.

    lớp cách nhiệt

    A covering of non-conducting material on the outside of a boiler, or steam chamber, to prevent radiation of heat.

    Trong ngữ cảnh kỹ thuật, từ này chỉ vật liệu bao bọc bề mặt thiết bị để bảo ôn, không liên quan đến quần áo mặc trên người.

    • We need to replace the clothing of the boiler to improve efficiency.Chúng tôi cần thay thế lớp cách nhiệt của nồi hơi để cải thiện hiệu suất.