covering
noun/ˈkʌvəɹɪŋ/- 1.
vật che phủ
That which covers or conceals; a cover; something spread or laid over or wrapped about another.
⚠ Học sinh hay dùng từ 'cái che' một cách không tự nhiên; đúng phải là 'cái vật che phủ'.
ℹ Từ này được dùng để chỉ bất kỳ vật dụng nào có chức năng che đậy bề mặt, không giới hạn ở một loại chất liệu cụ thể.
- Face covering is also mentioned: "There are some circumstances when wearing a face covering may be marginally beneficial as a precautionary measure. The evidence suggests that wearing a face covering does not protect you, but it may protect others if you are infected but have not yet developed symptoms. [...] If you can, wear a face covering if you need to use public transport."
- You should use a covering to protect the furniture while painting the house.Bạn nên dùng một vật che phủ để bảo vệ đồ đạc khi sơn nhà.
- 2.
việc che phủ
Action of the verb to cover.
ℹ Trong tiếng Việt, các danh từ chỉ hành động thường được tạo bằng cách thêm 'việc' hoặc 'sự' vào trước động từ tương ứng.
- Covering the furniture helps keep it dust-free while we are away.Việc che phủ các đồ đạc trong nhà giúp chúng không bị bám bụi khi chúng ta đi vắng.
- 3.
phủ
A collection of sets U_i such that their union contains U; such a collection with the additional property that every U_i is open; such a collection with the additional property that every U_i is contained in U.
⚠ Người học thường nhầm lẫn giữa 'phủ' (danh từ chỉ tập hợp các tập con) và 'bao phủ' (động từ). Không nên viết 'tập hợp này bao phủ không gian X' khi muốn nói về khái niệm toán học 'covering'.
ℹ Trong ngữ cảnh toán học, 'phủ' là một danh từ chuyên môn, không cần thêm loại từ phía trước.
- This collection of open sets forms a covering of the topological space X.Tập hợp các tập mở này tạo thành một phủ của không gian tôpô X.
- 4.
ánh xạ phủ
A special kind of map that establishes a relationship between two topological spaces in the sense that, under the action of the map, the one looks locally like several copies of the second: Formally, a continuous map π:E→X between topological spaces such that there exists, for every point x in X, a discrete space D_x and an open neighborhood U of x such that π⁻¹(U)= displaystyle ⨆_(d∈D_x)V_d and π|_(V_d):V_d→U is a homeomorphism for every d∈D_x. See Covering space on Wikipedia.Wikipedia
ℹ Đây là thuật ngữ chuyên ngành toán học, không dùng trong ngôn ngữ thông thường.
- In algebraic topology, a covering map helps us understand the structure of complex spaces through simpler ones.Trong topo đại số, ánh xạ phủ giúp ta hiểu cấu trúc của các không gian phức tạp thông qua các không gian đơn giản hơn.