guest

noun/ɡɛst/
  1. 1.

    khách

    A recipient of hospitality, especially someone staying by invitation at the house of another.

    • The guests were let in by the butler.
    • We expressed our readiness, and in ten minutes were in the station wagon, rolling rapidly down the long drive, for it was then after nine. We passed on the way the van of the guests from Asquith.
  2. 2.

    khách lưu trú, khách

    A patron or customer in a hotel etc.

    Học sinh hay dùng từ 'khách mời' cho cả khách ở khách sạn; 'khách mời' chỉ dùng cho người được mời đến nhà hoặc sự kiện, đúng phải là 'khách lưu trú'.

    Trong tiếng Việt, từ 'khách' thường được thêm các từ bổ nghĩa như 'lưu trú' hoặc 'thuê phòng' để làm rõ ngữ cảnh dịch vụ thương mại thay vì khách đến thăm nhà.

    • Guests must vacate their rooms by 10 o'clock on their day of departure.
    • Guests must vacate their rooms by 10 o'clock on their day of departure.Khách lưu trú phải trả phòng trước mười giờ sáng.
  3. 3.

    khách mời

    An invited visitor or performer to an institution or to a broadcast.

    Học sinh hay viết 'một khách' khi nói về người được mời; đúng phải là 'một khách mời' để phân biệt với khách hàng hoặc khách đến chơi nhà.

    Trong tiếng Việt, từ 'khách mời' được dùng cho cả người tham gia chương trình và người được mời đến dự sự kiện.

    • special guest
    • The guest for the broadcast was a leading footballer.
  4. 4.

    tài khoản khách

    A user given temporary access to a system despite not having an account of their own.

    Người học thường dịch nhầm 'guest' thành 'vị khách' trong ngữ cảnh máy tính; 'vị khách' chỉ dùng cho người đến thăm nhà, đúng phải là 'tài khoản khách'.

    Trong ngữ cảnh công nghệ, từ 'khách' thường được dùng như một tính từ bổ nghĩa cho các danh từ như 'tài khoản' hoặc 'người dùng'.

    • You can log in with a guest account to try out this computer.Bạn có thể đăng nhập bằng tài khoản khách để dùng thử máy tính này.
  5. 5.

    côn trùng sống nhờ

    Any insect that lives in the nest of another without compulsion and usually not as a parasite.

    Đây là thuật ngữ chuyên ngành sinh học để chỉ các loài sống cộng sinh trong tổ của loài khác mà không phải là ký sinh.

    • This beetle is a guest in the ant colony.Con bọ này là một loài côn trùng sống nhờ trong tổ kiến.
  6. 6.

    sinh vật sống nhờ

    An inquiline.

    Đây là thuật ngữ chuyên ngành sinh học, không dùng trong giao tiếp hằng ngày để chỉ khách đến chơi nhà.

    • Ants are a common guest in the nests of other insects.Kiến là một sinh vật sống nhờ phổ biến trong tổ của các loài côn trùng khác.

guest

verb/ɡɛst/
  1. 1.

    làm khách mời

    To appear as a guest, especially on a broadcast.

    Học sinh hay dịch nhầm thành 'khách' (danh từ); đúng phải là cụm động từ 'làm khách mời'.

    Trong tiếng Việt, 'làm khách mời' thường đi kèm với giới từ 'trong' hoặc 'trên' để chỉ chương trình mà người đó tham gia.

    • During the '60s, he guested as off-beat characters on TV shows like "The Asphalt Jungle," "Bus Stop," and "The Detectives."
    • Jimmy Fallon’s Trump impression struggled to match up to the real thing when Trump guested on his show.
  2. 2.

    góp mặt với tư cách khách mời

    As a musician: to play as a guest, providing an instrument that a band/orchestra does not normally have in its line up (for instance, percussion in a string band).

    Trong ngữ cảnh âm nhạc, người Việt thường dùng cụm từ đầy đủ để chỉ rõ vai trò khách mời thay vì dùng một động từ đơn lẻ.

    • Oldest son Trey, from Will's first marriage, paved the way for his sibling's stardom when he guested on his dad's hit rap album, Big Willie Style, lending some precocious dialogue to the beginning of "Just the Two of Us" and starring in the accompanying music video:
    • He guested on the band's latest album.Anh ấy đã góp mặt với tư cách khách mời trong album mới nhất của ban nhạc.
  3. 3.

    tiếp đãi

    To receive or entertain hospitably.

    Trong tiếng Việt hiện đại, từ 'guest' với tư cách là động từ đã trở nên cổ, vì vậy 'tiếp đãi' là cách diễn đạt tự nhiên nhất để thay thế cho hành động đón tiếp khách.

    • Two Angels sent Two Heav'nly Scowts the Lord to Sodom sent ; downe , received and guested
    • My family warmly received and guested our friends who came from afar.Gia đình tôi đã tiếp đãi những người bạn từ xa đến một cách nồng hậu.