hungry

adj/ˈhʌŋ.ɡɹi//ˈhʊŋɡɹi/
  1. 1.

    đói

    Affected by hunger; having the physical need for food.

    • My kids go to bed hungry every night because I haven’t got much money for food.
    • He was so hungry he could eat two burgers.
  2. 2.

    gây đói

    Causing hunger.

    Học sinh hay nhầm lẫn giữa tính từ chỉ trạng thái 'đói' với tính từ chỉ tính chất 'gây đói'. Đừng viết 'công việc đói' vì công việc không thể cảm thấy đói bụng; đúng phải là 'công việc gây đói'.

    Trong tiếng Việt, tính từ chỉ trạng thái cơ thể thường không dùng để mô tả tính chất của công việc hay hoạt động. Chúng ta cần thêm từ 'gây' để làm rõ nghĩa.

    • All this gardening is hungry work.
    • All this gardening is hungry work.Làm vườn cả ngày là một công việc gây đói.
  3. 3.

    khao khát

    Eager; having an avid desire or appetite for something.

    Khác với nghĩa gốc chỉ trạng thái cần thức ăn, nghĩa này dùng cho các mục tiêu hoặc khát vọng trừu tượng.

    • young and hungry
    • the students are hungry to learn
  4. 4.

    cằn cỗi

    Not rich or fertile; poor; barren; starved.

    Học sinh hay dùng 'đói' để chỉ đất đai vì dịch từ tiếng Anh; đúng phải là 'cằn cỗi'.

    Từ 'hungry' trong tiếng Anh có thể dùng ẩn dụ cho đất đai, nhưng trong tiếng Việt, ta dùng các tính từ chỉ sự thiếu hụt dinh dưỡng như 'cằn cỗi' hoặc 'nghèo nàn'.

    • a hungry soil
    • […] What is this? / Your knees to me? to your corrected son? / Then let the pebbles on the hungry beach / Fillip the stars […]