island

noun/ˈaɪlənd//aj.læɳɖ/
  1. 1.

    hòn đảo, đảo

    A contiguous area of land, smaller than a continent, totally surrounded by water.

    Học sinh hay viết 'một đảo'; đúng phải là 'một hòn đảo' vì 'đảo' là danh từ chỉ địa điểm cần có loại từ đi kèm.

    Từ 'đảo' có thể đứng một mình khi đi kèm tên riêng, ví dụ: 'đảo Phú Quốc', nhưng khi nói chung chung thì cần thêm loại từ 'hòn'.

    • No man is an Iland, intire of it ſelfe; euery man is a peece of the Continent, a part of the maine; […]
    • It's only an island if you look at it from the water…
  2. 2.

    bán đảo

    A contiguous area of land, smaller than a continent, partially surrounded by water; a peninsula; a half-island.

    Học sinh hay nhầm lẫn gọi tất cả các vùng đất giữa nước là 'đảo'; nếu vùng đất đó vẫn nối với đất liền thì phải dùng 'bán đảo'.

    Trong tiếng Việt, 'đảo' dùng cho vùng đất hoàn toàn bị nước bao quanh, còn 'bán đảo' dùng cho vùng đất có một phần nối với đất liền.

    • Despite its name, Barry Island is actually a peninsula
    • Despite its name, Barry Island is actually a peninsula.Mặc dù tên gọi là Barry Island, nhưng thực tế đó là một bán đảo.
  3. 3.

    ốc đảo

    An entity surrounded by other entities that are very different from itself.

    Từ 'ốc đảo' trong tiếng Việt có nghĩa gốc là vùng đất có nước và cây cối giữa sa mạc, nhưng thường được dùng ẩn dụ cho bất kỳ thứ gì tách biệt và khác biệt so với môi trường bao quanh.

    • The quiet library was an island of tranquility in the noisy, bustling city.
    • an island of colors on a butterfly's wing
  4. 4.

    tháp chỉ huy

    A superstructure on an aircraft carrier's deck.

    Trong tiếng Việt, thuật ngữ này mang tính chuyên môn quân sự, không dùng từ 'đảo' như nghĩa thông thường của từ 'island'.

    • The island of this aircraft carrier is designed with modern features.Tháp chỉ huy của tàu sân bay này được thiết kế rất hiện đại.
  5. 5.

    dải phân cách

    A traffic island.

    Trong tiếng Việt, 'dải phân cách' thường được dùng để chỉ cả cấu trúc bê tông cứng ngăn cách làn xe và khu vực an toàn cho người đi bộ ở giữa đường.

    • the island in the middle of a roundabout
    • Pedestrians should wait on the traffic island before crossing the street.Người đi bộ nên đứng đợi ở dải phân cách trước khi băng qua đường.
  6. 6.

    vòng xuyến

    A roundabout; a traffic circle.

    Học sinh hay nhầm lẫn và dịch 'island' là 'hòn đảo' trong mọi ngữ cảnh; đúng phải là 'vòng xuyến' khi nói về giao thông.

    Trong tiếng Việt, 'vòng xuyến' là từ phổ biến nhất ở miền Bắc, trong khi miền Nam thường dùng 'bùng binh'.

    • Dunton island, near Birmingham, is one of the most confusingly labelled islands in the U.K.
    • In Coventry, you will often hear people say: “Turn right at the island”.

island

verb/ˈaɪlənd//aj.læɳɖ/
  1. 1.

    bao quanh bởi nước

    To surround with water; make into an island.

    Trong tiếng Việt, động từ 'island' thường được diễn đạt bằng cụm từ bị động 'bị bao quanh bởi nước' thay vì dùng một động từ đơn lẻ.

    • We paused at little river cities along the way and walked upon their bushy dikes, and heard tales of overflows in flood seasons, when four feet or more of water islanded the houses.
    • The car soon seemed islanded in water.
  2. 2.

    điểm xuyết

    To set, dot (as if) with islands.

    Từ này thường được dùng trong văn chương để miêu tả sự vật nằm rải rác trên một nền rộng lớn, tạo cảm giác như những hòn đảo trên biển.

    • the many-islanded Aegean
    • God dwells in light! Before the ocean of unmeasured space, was islanded with stars serenely bright, reflecting back the radiance of his face - he dwelt above in heaven’s immortal bliss, thinking into existence that which is.
  3. 3.

    cô lập

    To isolate.

    Từ 'cô lập' thường được dùng trong các ngữ cảnh mang tính tiêu cực hoặc khi nói về việc bị tách biệt khỏi xã hội, cộng đồng hoặc nguồn hỗ trợ.

    • The turkey's nest was islanded with a fragrant swath,—the "heft" of the crop noted and rejoiced over,—the tons of good timothy and clover calculated,— […]
    • High the vanes of Shrewsbury gleam / Islanded in Severn stream.