lunch

noun/lʌnt͡ʃ//lʌnʃ/
  1. 1.

    bữa ăn trưa, bữa trưa

    A light meal usually eaten around midday, notably when not as main meal of the day.

    • We made an odd party before the arrival of the Ten, particularly when the Celebrity dropped in for lunch or dinner.
  2. 2.

    giờ nghỉ ăn trưa

    A break in play between the first and second sessions.

    Trong ngữ cảnh thể thao, từ này chỉ khoảng thời gian nghỉ chứ không ám chỉ việc ăn uống thực tế.

    • The match will resume after the lunch break.Trận đấu sẽ tiếp tục sau giờ nghỉ ăn trưa.
  3. 3.

    bữa ăn nhẹ

    Any small meal, especially one eaten at a social gathering.

    Học sinh hay dùng từ 'bữa trưa' cho mọi trường hợp có từ 'lunch', nhưng 'bữa trưa' chỉ dùng cho bữa ăn vào buổi trưa. Nếu đó là bữa ăn nhẹ vào các thời điểm khác, hãy dùng 'bữa ăn nhẹ'.

    Trong tiếng Việt, 'bữa ăn nhẹ' thường được dùng để chỉ các bữa ăn phụ hoặc tiệc trà nhỏ, không nhất thiết phải gắn liền với thời điểm giữa ngày như 'bữa trưa'.

    • After the funeral there was a lunch for those who didn't go to the cemetery.
    • “Oh, you mustn’t dream of going home without your tea,” cried Anne in distress. “I’ll get it right off—I’ll go and put the tea down this very minute.” “I must go home,” repeated Diana, stupidly but determinedly. “Let me get you a lunch anyhow,” implored Anne. “Let me give you a bit of fruit-cake and some of the cherry preserves. […]”
  4. 4.

    miếng

    A thin piece or hunk (of bread, meat, etc.)

    Từ 'miếng' cũng có thể dùng cho các nghĩa khác của 'piece' (như miếng vải), nhưng không trùng lặp với các nghĩa chỉ bữa ăn của từ 'lunch'.

    Trong tiếng Việt, 'miếng' thường được dùng làm danh từ chỉ lượng cho các loại thức ăn rắn như bánh, thịt hoặc phô mai.

    • He gave me a piece of bread.Anh ấy đưa cho tôi một miếng bánh mì.

lunch

verb/lʌnt͡ʃ//lʌnʃ/
  1. 1.

    ăn trưa

    To eat lunch.

    • I like to lunch in Italian restaurants.
    • The gentleman had left for London after lunch. Yes, alone; but he had lunched in the hotel with a lady.
  2. 2.

    mời đi ăn trưa

    To treat to lunch.

    Học sinh hay viết 'tôi đã ăn trưa đối tác' vì nghĩ 'lunch' là ngoại động từ; đúng phải là 'tôi đã mời đối tác đi ăn trưa'.

    Trong tiếng Việt, không có động từ đơn lẻ nào mang nghĩa 'đãi ai đó ăn trưa', nên ta phải dùng cụm từ 'mời đi ăn trưa'.

    • We dined him, we lunched him, we were photographed in his company by flashlight.
    • I lunched my business partner at a fancy restaurant.Tôi đã mời đối tác của mình đi ăn trưa tại một nhà hàng sang trọng.