mud
noun/mʌd//mʊd/- 1.
- 2.
bột trét tường
A plaster-like mixture used to texture or smooth drywall.
ℹ Mặc dù trong tiếng Anh từ này là 'mud', nhưng trong tiếng Việt không nên dùng từ 'bùn' vì sẽ gây hiểu lầm là đất trộn với nước.
- The builder is using mud to smooth the joints between the drywall panels.Thợ xây đang dùng bột trét tường để xử lý các mối nối giữa các tấm thạch cao.
- 3.
bê tông tươi
Wet concrete as it is being mixed, delivered and poured.
ℹ Trong ngành xây dựng tại Việt Nam, từ 'bê tông tươi' được dùng phổ biến thay cho từ 'bê tông trộn sẵn' để chỉ loại bê tông được vận chuyển bằng xe bồn.
- The mixer truck is delivering mud to the construction site.Xe bồn đang chở bê tông tươi đến công trường.
- 4.
lời bôi nhọ
Willfully abusive, even slanderous remarks or claims, notably between political opponents.
ℹ Trong tiếng Việt, từ 'mud' ở nghĩa này không được dùng trực tiếp như một danh từ chỉ chất bùn mà phải chuyển sang các cụm từ chỉ hành động bôi nhọ hoặc vu khống.
- The campaign issues got lost in all the mud from both parties.
- The campaign issues got lost in all the mud from both parties.Chiến dịch tranh cử đã trở nên hỗn loạn vì những lời bôi nhọ từ cả hai phía.
- 5.
tiền bẩn
Money, dough, especially when proceeding from dirty business.
ℹ Trong tiếng Việt, 'tiền bẩn' là cụm từ cố định dùng để chỉ tiền có nguồn gốc bất hợp pháp, tương tự như cách dùng 'mud' trong tiếng lóng tiếng Anh.
- He had to go to prison for laundering the mud he made from smuggling.Hắn ta đã phải ngồi tù vì rửa số tiền bẩn kiếm được từ việc buôn lậu.
- 6.
phân dính ở hậu môn
Stool that is exposed as a result of anal sex.
ℹ Đây là cách diễn đạt mô tả trực tiếp hiện tượng sinh lý, không phải là một thuật ngữ y khoa hay từ lóng cố định.
- He felt uncomfortable because there was still mud left after the intercourse.Anh ấy cảm thấy khó chịu vì vẫn còn phân dính ở hậu môn sau khi quan hệ tình dục qua đường hậu môn.