clay

noun/kleɪ/[kl̥eɪ]
  1. 1.

    đất sét, sét

    A mineral substance made up of small crystals of silica and alumina, that is ductile when moist; the material of pre-fired ceramics.

    • Three chairs of the steamer type, all maimed, comprised the furniture of this roof-garden, with (by way of local color) on one of the copings a row of four red clay flower-pots filled with sun-baked dust […]
  2. 2.

    đất sét

    An earth material with ductile qualities.

    ℹ Trong tiếng Việt, 'đất sét' là danh từ không đếm được, vì vậy không cần thêm loại từ phía trước.

    • She is molding a vase out of clay.Cô ấy đang nặn một chiếc bình từ đất sét.
  3. 3.

    sân đất nện, đất nện

    A tennis court surface made of crushed stone, brick, shale, or other unbound mineral aggregate.

    ℹ Trong tiếng Việt, 'clay' trong ngữ cảnh quần vợt thường được dịch thành 'sân đất nện' để chỉ toàn bộ bề mặt sân thay vì chỉ là vật liệu.

    • The French Open is played on clay.
    • The French Open is played on clay.Giải Pháp Mở rộng được tổ chức trên sân đất nện.
  4. 4.

    bụi đất

    The material of the human body.

    ⚠ Người học không nên dùng 'đất sét' trong mọi ngữ cảnh văn học vì từ này thường chỉ vật liệu làm gốm; trong ngữ cảnh triết học về thân xác, 'bụi đất' mang tính biểu tượng cao hơn. — Từ 'đất sét' cũng được dùng cho nghĩa vật liệu làm gốm, nhưng ở nghĩa này nó mang tính biểu tượng cao hơn và thường xuất hiện trong các văn bản tôn giáo hoặc văn học cổ.

    ℹ Đây là cách dùng mang tính ẩn dụ hoặc tôn giáo, không dùng để chỉ vật liệu xây dựng hay làm gốm.

    • From clay we are made.
    • Thine hands have made me and fashioned me together round about...thou hast made me as the clay.
  5. 5.

    đất sét

    A particle less than 3.9 microns in diameter, following the Wentworth scale.

    ⚠ Từ 'đất sét' cũng được dùng cho nghĩa 'vật liệu dẻo làm gốm'. Tuy nhiên, ở nghĩa này, nó chỉ một loại hạt cụ thể theo thang đo Wentworth trong khoa học đất, thay vì chỉ vật liệu dẻo dùng để nặn.

    ℹ Trong ngữ cảnh địa chất, 'đất sét' được dùng như một danh từ không đếm được để chỉ loại vật chất này, không cần thêm loại từ.

    • In soil composition analysis, clay particles are identified as having a diameter of less than 3.9 microns.Trong phân tích thành phần đất, các hạt đất sét được xác định là có đường kính nhỏ hơn 3,9 micromet.
  6. 6.

    tẩu đất sét

    A clay pipe for smoking tobacco.

    ⚠ Học sinh hay viết 'một cái tẩu đất sét'; đúng phải là 'một chiếc tẩu đất sét' vì tẩu là vật dụng có hình dáng dài và cần loại từ chỉ vật dụng cầm tay.

    ℹ Trong tiếng Việt, người ta thường gọi tên vật dụng dựa trên chất liệu cấu tạo của nó, vì vậy 'tẩu đất sét' là cách gọi mô tả trực tiếp nhất.

    • He often used a clay pipe to smoke every evening.Ông ấy thường dùng một chiếc tẩu đất sét để hút thuốc mỗi tối.

clay

verb/kleɪ/[kl̥eɪ]
  1. 1.

    trát đất sét

    To add clay to, to spread clay onto.

    ℹ Trong tiếng Việt, động từ 'trát' thường được dùng cho các vật liệu dạng sệt như vữa, bùn hoặc đất sét khi đắp lên bề mặt.

    • The potter began to trát đất sét onto the wooden frame to shape the vase.Người thợ gốm bắt đầu trát đất sét lên khung gỗ để tạo hình bình hoa.
  2. 2.

    lọc bằng đất sét

    To purify using clay.

    ℹ Đây là một thuật ngữ chuyên ngành trong công nghệ sản xuất đường, không dùng trong ngữ cảnh đời thường.

    • 1776, Adam Smith, An Inquiry into the Nature and Causes of the Wealth of Nations, Book IV, Chapter 7: Of Colonies, Part 2: Causes of Prosperity of New Colonies, They amounted, therefore, to a prohibition, at first of claying or refining sugar for any foreign market, and at present of claying or refining it for the market, which takes off, perhaps, more than nine-tenths of the whole produce.
    • The Portuguese had mastered the technique of claying sugar, and other European nations tried to learn the secrets from them.