rob
verb/ɹɔb//ɹɒb/- 1.
- 2.
tước đoạt
To deprive of, or withhold from, unjustly or injuriously; to defraud.
⚠ Từ 'cướp đi' có thể dùng cho nghĩa 'lấy đi thứ gì đó bằng vũ lực', nhưng khi đi với cấu trúc 'cướp đi của ai cái gì' (rob someone of something), nó mang nghĩa tước đoạt quyền lợi giống như 'tước đoạt'.
ℹ Từ 'tước đoạt' thường dùng trong văn phong trang trọng để chỉ việc lấy đi những thứ trừu tượng như quyền lợi, hy vọng hoặc cơ hội.
- The best way to rob a bank is to own one.
- I never robbed the soldiers of their pay.
- 3.
khoắng, đột nhập
To burgle.
⚠ Người học hay dùng 'cướp' cho mọi trường hợp mất đồ. 'Cướp' thường hàm ý có dùng vũ lực trực tiếp, còn 'khoắng' dùng cho việc đột nhập lấy trộm khi chủ nhà vắng mặt.
ℹ Trong tiếng Việt, từ 'khoắng' mang sắc thái thân mật hoặc suồng sã, thường được dùng trong khẩu ngữ để mô tả việc lấy đi đồ đạc một cách nhanh chóng và lén lút.
- Her house was robbed.
- Her house was robbed.Nhà cô ấy vừa bị kẻ trộm khoắng sạch đồ đạc.
- 4.
cuỗm
To steal.
⚠ Người học hay dùng 'cướp' cho mọi tình huống lấy đồ. 'Cướp' thường hàm ý có dùng vũ lực hoặc đe dọa, trong khi 'cuỗm' dùng cho việc lấy trộm lén lút hoặc nhanh chóng.
ℹ Từ này mang sắc thái thân mật, đường phố và thường được dùng trong khẩu ngữ để chỉ việc mất đồ bất ngờ.
- That bloke robbed my phone!
- That bloke robbed my phone!Thằng cha đó vừa cuỗm mất cái điện thoại của tôi!
- 5.
cướp, cướp, trộm
To commit robbery.
ℹ Từ 'cướp' nhấn mạnh vào tính chất công khai và thường có yếu tố đe dọa hoặc bạo lực, khác với 'trộm' là hành động lấy cắp lén lút.
- He was arrested for committing robbery.Hắn ta đã bị bắt vì tội cướp.