street

noun/stɹiːt/[ʃt͡ʃɹiːt]
  1. 1.

    con phố, đường, đường phố, phố

    A paved part of road, usually in a village or a town.

    Học sinh hay viết 'một cái phố'; đúng phải là 'một con phố'.

    Trong tiếng Việt, 'con phố' thường gợi cảm giác về một đoạn đường có nhà cửa, trong khi 'đường' mang nghĩa chung chung hơn.

    • Walk down the street until you see a hotel on the right.
    • The man wearing a red coat is standing on the street.
  2. 2.

    phố

    A road as above, but including the sidewalks (pavements) and buildings.

    Học sinh hay nhầm lẫn giữa 'đường' và 'phố'; 'đường' thường chỉ lối đi nói chung, còn 'phố' nhấn mạnh vào khu vực có nhà cửa và hoạt động thương mại.

    Trong tiếng Việt, 'phố' thường đi kèm với danh từ riêng để chỉ tên địa điểm, ví dụ: phố Hàng Đào.

    • I live on the street down from Joyce Avenue.
    • I've been shopping in Oxford Street.
  3. 3.

    đường ngang

    The roads that run perpendicular to avenues in a grid layout.

    Trong các thành phố có quy hoạch theo kiểu bàn cờ tại Bắc Mỹ, 'street' thường chỉ các con đường chạy theo một hướng, còn 'avenue' chạy theo hướng vuông góc với nó.

    • Turn left at the next street.Bạn hãy rẽ trái ở đường ngang tiếp theo.
  4. 4.

    phố

    Metonymic senses:

    Từ 'phố' cũng được dùng cho nghĩa 'con đường trong đô thị', nhưng trong ngữ cảnh hoán dụ, nó tập trung vào cộng đồng người thay vì bề mặt đường nhựa.

    Trong tiếng Việt, từ 'phố' có thể dùng để chỉ địa điểm vật lý hoặc dùng hoán dụ để chỉ cộng đồng người sống ở đó, tương tự như cách dùng 'street' trong tiếng Anh.

    • The whole street knows the news that he just won the lottery.Cả phố đều biết tin ông ấy vừa trúng số.
  5. 5.

    đường phố

    Metonymic senses:

    Học sinh hay nhầm lẫn khi dịch nghĩa bóng này theo nghĩa đen của từ 'street', ví dụ: 'Anh ấy học được nhiều từ con đường'. Đúng phải là 'đường phố' hoặc 'ngoài đường' khi nói về kinh nghiệm sống.

    Trong tiếng Việt, khi muốn chỉ văn hóa hoặc cuộc sống bụi đời, chúng ta thường dùng cụm từ 'đường phố' hoặc 'ngoài đường' để ám chỉ môi trường xã hội thay vì chỉ đơn thuần là con đường vật lý.

    • Take or be taken. Get yours or get got. It was the code of the streets and I'd lived by it. The way things was looking, I was prolly gone die by it too.
    • He learned a lot from the streets.Anh ấy học được rất nhiều bài học từ đường phố.
  6. 6.

    ngoài đường

    Metonymic senses:

    Học sinh hay dịch sát nghĩa 'trên đường phố', nhưng trong ngữ cảnh này, 'ngoài đường' mới diễn tả đúng ý nghĩa về các hoạt động buôn bán lén lút.

    Khi dùng với nghĩa metonymy (hoán dụ) để chỉ thị trường đen, tiếng Việt thường dùng cụm từ chỉ vị trí 'ngoài đường' thay vì danh từ chỉ địa điểm cụ thể.

    • I got some pot cheap on the street.
    • The seized drugs had a street value of $5 million.

street

adj/stɹiːt/[ʃt͡ʃɹiːt]
  1. 1.

    chất

    Having street cred; conforming to modern urban trends.

    Học sinh hay dùng từ 'đường phố' một cách máy móc để dịch nghĩa này; đúng phải là 'chất' hoặc 'phong cách đường phố'.

    Từ 'chất' trong tiếng Việt dùng để chỉ sự cá tính, sành điệu, không chỉ giới hạn trong thời trang mà còn dùng cho thái độ hoặc hành vi.

    • Eric had to admit that she looked street—upscale street, but still street. Kayla's look tended to change with the seasons; at the moment it was less Goth than paramilitary, with laced jump boots.
    • She looks very street, exactly like the current urban fashion style.Cô ấy ăn mặc rất chất, đúng kiểu thời trang đường phố hiện nay.

street

verb/stɹiːt/[ʃt͡ʃɹiːt]
  1. 1.

    quy hoạch đường phố

    To build or equip with streets.

    Trong tiếng Việt, động từ 'street' không có một từ đơn tương ứng. Chúng ta thường dùng cụm từ 'quy hoạch đường phố' hoặc 'làm đường' để diễn tả hành động này trong ngữ cảnh xây dựng đô thị.

    • There are few places on this ſide the Alps better built, and ſo well Streeted as this, and none at all ſo well girt with Baſtions and Ramparts, which in ſome places are ſo ſpacious, that they uſually take the Air in Coaches upon the very Walls, which are beautified with divers rows of Trees and pleaſant Walks.
    • After all, Thomas, in whose thinking Aristotle and Christ combine as never before or since, was censured by the Church, fortunately in absentia, after he had been " absented" from this little threshing floor, streeted with straw, our earth, and was, presumably, dwelling in beatific felicity, in any case, safe from Bishop Tempier.
  2. 2.

    đuổi ra đường

    To eject; to throw onto the streets.

    Học sinh có thể nhầm lẫn khi dịch từ này theo nghĩa đen là 'đường phố'; đúng phải là cụm động từ 'đuổi ra đường'.

    Trong tiếng Việt, cụm từ này mang sắc thái mạnh và tiêu cực, thường dùng cho hành động trục xuất ai đó khỏi một địa điểm.

    • Stage doormen and all sorts of doormen are very quick at streeting a man who won't move fast. I know a well-known Irishman who at a New York theatre was streeted just because he was insisting on getting in when the house was apparently booked out.
    • The doorman streeted a troublemaker.Người bảo vệ đã đuổi ra đường một vị khách gây rối.
  3. 3.

    đánh bại áp đảo

    To heavily defeat.

    Đây là cách dùng lóng trong tiếng Anh, thường xuất hiện trong ngữ cảnh thể thao hoặc thi đấu. Trong tiếng Việt, không có từ đơn nào tương đương hoàn toàn, nên cụm từ 'đánh bại áp đảo' được dùng để diễn tả ý nghĩa này.

    • Wearing his custom-made silks, McCarthy duly rode the horse a treat as they streeted the opposition and helped connections clean up the bookies.
    • But when I came back in Round 14, the team had lost only two of those previous 13 games, we were sitting with Melbourne at the top of the premiership table and the two clubs had virtually streeted the rest of the competition.
  4. 4.

    phát hành

    To go on sale.

    Trong tiếng Việt, 'phát hành' hoặc 'ra mắt' thường được dùng cho các sản phẩm văn hóa như phim, nhạc, sách hoặc phần mềm khi chúng bắt đầu có mặt trên thị trường.

    • He points to the success of a recent Destiny's Child DVD that streeted just after member Beyonce's new solo CD
    • “Family & Friends 5” was recorded last May in Detroit at Greater Grace Temple. The event was also taped for a DVD that streeted the same day as the CD.
  5. 5.

    đi truyền giáo ngoài phố

    To proselytize in public.

    Trong tiếng Việt, không có một động từ đơn lẻ nào tương đương với 'street' trong ngữ cảnh tôn giáo, nên phải dùng cụm từ mô tả hành động.

    • A person I met streeting in Osaka told me the above Kanji examples as well as many others that I have since forgot.
    • Although streeting or tracting, as the first two contacting methods are known, tend to produce negligible results when seen through a broad sociological lens, there was often something about meeting American missionaries that appealed to our Japanese Latter-day Saints.