suggest

verb/səˈd͡ʒɛst//sə(ɡ)ˈd͡ʒɛst/
  1. 1.

    ám chỉ

    To imply but stop short of explicitly stating (something).

    Từ này được dùng khi người nói muốn đưa ra một ý kiến nhưng không muốn khẳng định trực tiếp, thường mang sắc thái nghi ngờ hoặc buộc tội.

    • Are you suggesting that I killed my wife?
    • Are you suggesting that I killed my wife?Bạn đang ám chỉ là tôi đã giết vợ mình sao?
  2. 2.

    gợi lên

    To cause one to suppose (something); to bring to one's mind the idea (of something).

    Từ 'gợi ý' cũng được dùng cho nghĩa 'đưa ra một khả năng để cân nhắc', nhưng ở đây nó được dùng với nghĩa 'làm nảy sinh ý tưởng trong đầu' nên có sự chồng lấn nhẹ về từ vựng.

    Trong tiếng Việt, 'gợi lên' thường dùng để chỉ việc một sự vật, hiện tượng làm nảy sinh một ý tưởng hoặc cảm xúc trong tâm trí người khác.

    • The name "hamburger" suggests that hamburgers originated from Hamburg.
    • , Book II, Chapter III Some ideas […] are suggested to the mind by all the ways of sensation and reflection.
  3. 3.

    đề xuất, đề nghị, giới thiệu

    To explicitly mention (something) as a possibility for consideration, often to recommend it.

    Khi dùng 'đề xuất' hoặc 'gợi ý' với một mệnh đề, người Việt thường dùng cấu trúc 'đề xuất rằng' hoặc 'gợi ý là' theo sau bởi một câu hoàn chỉnh.

    • This meeting venue was suggested to us by our boss.
    • He suggests that we celebrate with dinner at Bellissimo. He suggests our celebrating with dinner at Bellissimo.
  4. 4.

    dụ dỗ

    To seduce; to prompt to evil; to tempt.

    Học sinh hay nhầm lẫn với nghĩa 'đề nghị' của từ này; 'đề nghị' không mang nghĩa xấu như 'dụ dỗ'.

    Đây là một nghĩa cổ của từ 'suggest'. Trong tiếng Anh hiện đại, nghĩa này thường được thay thế bằng các từ như 'tempt' hoặc 'seduce'.

    • Knowing that tender youth is soon suggested.
    • He suggested her into doing illegal work.Hắn ta đã dụ dỗ cô ấy làm việc bất hợp pháp.