propose

verb/pɹəˈpəʊz//pɹəˈpoʊz/
  1. 1.

    đề nghị, đề xuất, gợi ý

    To suggest a plan, course of action, etc.

    • I propose going to see a film.
    • to propose an alliance
  2. 2.

    cầu hôn

    To ask for a person's hand in marriage.

    • He proposed to her last night and she accepted him.
    • After the death of his [Verney's] first wife, he proposed to Florence Nightingale but she refused him. Later he married her sister, and for many years Claydon was Miss Nightingale's second home.
  3. 3.

    định

    To intend.

    Trong tiếng Việt, 'định' hoặc 'dự định' thường được dùng trực tiếp trước động từ chính mà không cần thêm giới từ.

    • He proposes to set up his own business.
    • I propose to relate, in several volumes, the history of the people of New England.
  4. 4.

    đàm đạo

    To talk; to converse.

    Đây là cách dùng từ cổ trong tiếng Anh, hiện nay không còn được sử dụng trong giao tiếp thông thường. Trong tiếng Việt, 'đàm đạo' mang sắc thái trang trọng, phù hợp với ngữ cảnh văn chương cổ điển.

    • HERO. Good Margaret, run thee to the parlour; There shalt thou find my cousin Beatrice Proposing with the prince and Claudio
    • They are proposing with the prince in the parlour.Họ đang đàm đạo với hoàng tử trong phòng khách.
  5. 5.

    đưa ra

    To set forth.

    Đây là cách dùng cổ ngữ của từ 'propose' với nghĩa là đặt vật gì đó vào vị trí để người khác nhìn thấy hoặc sử dụng, hiện nay hầu như không còn được dùng trong tiếng Anh hiện đại.

    • […]so weighty was the cup, That being propos'd brimful of wine, one scarce could lift it up.
    • The cup brimful of wine was proposed, so heavy that one could scarce lift it up.Chiếc cốc đầy rượu được đưa ra, nặng đến mức khó lòng nâng nổi.

propose

noun/pɹəˈpəʊz//pɹəˈpoʊz/
  1. 1.

    mục đích

    An objective or aim.

    Trong tiếng Anh hiện đại, từ 'propose' chỉ được dùng làm động từ. Nghĩa danh từ 'mục đích' hiện nay được thay thế hoàn toàn bằng từ 'purpose'.

    • whose aime hath beene to make us not good and wittie, but wise and learned; She hath attained her propose.
    • She has attained her purpose after many years of effort.Cô ấy đã đạt được mục đích của mình sau nhiều năm nỗ lực.